| Thời gian mang thai (tuần lễ) | ||||
| 10t | 20t | 30t | 40t | |
| Bào thai (fetus) | 5g | 300g | 1500g | 3300g |
| Màng nhau (placenta) | 20 | 170 | 430 | 650 |
| Nước ối (amniotic fluid) | 30 | 250 | 600 | 800 |
| Tử cung (uterus) | 135 | 585 | 810 | 900 |
| Vú (Mammary glands) | 34 | 180 | 360 | 405 |
| Máu (maternia blood) | 100 | 600 | 1300 | 1250 |
| 326 | 1915 | 3500 | 5195 | |
| Tổng cộng gia tăng | 650 | 4000 | 8500 | 12500 |


Tìm tới
Trang bình luận
/ 1
NGUYÊN TẮC SẮP XẾP BỮA ĂN
Cung cấp năng lượng vừa phải, khống chế mức tăng cân ở 0,3...