| Nội dung | Tỷ lệ 4-3-2-1 | Tỷ lệ 3-3-3-1 | ||
| Phần trăm | Số tiền | Phần trăm | Số tiền | |
| Chi tiêu chung cả nhà | 40% | 6.000.000 VNĐ | 30% | 4.500.000 VNĐ |
| Chi tiêu cho riêng vợ và chồng | 30% | 4.500.000 VNĐ | 30% | 4.500.000 VNĐ |
| Chi tiêu cho con | 20% | 3.000.000 VNĐ | 30% | 4.500.000 VNĐ |
| Tích lũy | 10% | 1.500.000 VNĐ | 10% | 1.500.000 VNĐ |
| Tổng | 100% | 15.000.000 VNĐ | 100% | 15.000.000 VNĐ |
| STT | Nội dung | Số tiền |
| 1 | Thức ăn riêng cho ăn dặm + hoa quả | 500.000 VNĐ |
| 2 | Sữa bột nội (mua loại 1,5kg – 1,8kg cho rẻ) | 400.000 VNĐ |
| 3 | Sữa tươi mang đến lớp | 300.000 VNĐ |
| 4 | Các sản phẩm khác của sữa như sữa chua, váng sữa, phô mai | 300.000 VNĐ |
| 5 | Tiền học | 700.000 – 2.000.000 VNĐ |
| 6 | Giải trí (đi công viên, tàu hỏa, cưỡi thú nhún, xem kịch…) | 150.000 VNĐ |
| 7 | Chi tiêu khác (quần áo, đồ chơi…) | 200.000 VNĐ |
| 8 | Tiền bỉm | 150.000 VNĐ |
| 9 | Chi phí khác (thuốc men, bác sĩ) | 500.000 VNĐ |
| Tổng cộng | 3.200.000 – 4.500.000 VNĐ |


Tìm tới
Trang bình luận
/ 1
Khi nhận lương ngày đó là 8 triệu, trừ luôn ra các chi phí cố định
-...