| Yếu tố nguy cơ | Gia tăng nguy cơ |
| Bệnh trước đó: | |
| Tiền sử phụ khoa: | |
| Tiền sử sản khoa: | |
| Biến chứng thai kỳ hiện tại: | |
| Bệnh nhân với tình trạng sau: |
| Dấu hiệu lâm sàng | Cao huyết áp mãn | Cao huyết áp | Tiền sản giật |
| Thời gian xuất hiện | < 20 tuần thai kỳ | Thường trong tam cá nguyệt thứ ba | > 20 tuần thai kỳ |
| Mức độ cao huyết áp | Nhẹ hoặc nặng | Nhẹ | Nhẹ hoặc nặng |
| Đạm niệu | Không có | Không có | Thường có |
| Urate huyết thanh> 5,5mg/dL | Hiếm có | Không có | Có trong nhiều trường hợp |
| Cô đặc máu | Không có | Không có | Có trong trường hợp nặng |
| Giảm tiểu cầu | Không có | Không có | Có trong trường hợp nặng |
| Rối loạn chức năng gan | Không có | Không có | Có trong trường hợp nặng và trong hội chứng HELPP |


Tìm tới
Trang bình luận
/ 1
Đây là kết quả một nghiên cứu được đăng trên tạp chí Nature của các nhà khoa học Anh.
Các nhà...
Hỏi ý kiến tư vấn của bác sĩ
Nếu bạn chưa mang thai, hãy thảo luận kế hoạch muốn có con với bác sĩ...