| Kanji | Âm hán việt | Nghĩa | On-reading |
|---|---|---|---|
| 女 | nữ | nữ giới, con gái, đàn bà | jo, nyo, nyoo |
| 安 | an | an bình, an ổn - Trong nhà có người phụ nữ 女 chăm lo thì yên ổn. | an |
| 妊 | nhâm | mang thai - phụ nữ 女có thai 妊 thường được cưng chiều như vua 王. | nin |
| 娠 | thần | mang thai | shin |
| 好 | hảo, hiếu | hữu hảo; hiếu sắc: Phụ nữ (女) + đứa bé trai (子), phụ nữ sanh được con trai là việc tốt, việc hay. | koo |
| 嫁 | giá | đi lấy chồng: Thêm chữ NỮ 女 vào chữ GIA 家có nghĩa là cô gái đã yên bề gia thất, đã có chồng hoặc chỉ những người phụ nữ đã có chồng con. | koo |
| 婚 | hôn | kết hôn, hôn nhân | kon |
| 始 | thủy | ban đầu, khai thủy, nguyên thủy | shi |
| 妻 | thê | thê tử | sai |
| 姻 | nhân | hôn nhân | in |
| 妃 | phi | phi tần | hi |
| 姫 | cơ | công chúa | hime |
| 婦 | phụ | phụ nữ | fu |
| 姉 | tỉ | chị gái | shi |
| 妹 | muội | em gái | mai |
| 嫁 | giá | đi lấy chồng | ka |
| 娘 | nương | cô nương, phụ nữ chưa chồng | musu |
| 嬢 | nương | cô nương, phụ nữ chưa chồng | joo |
| 婿 | tế | con rể | sei |


Tìm tới
Trang bình luận
/ 1