Chúng ta đã học thuộc những từ vựng ở part 1 chưa nào, giờ hãy củng cố, ôn tập từ cũ để tiếp thu từ mới nào!
1. Adjacent to = next to: kế bên
1. Goal = Objective (n): mục tiêu
1. Brand (n): nhãn hiệu
Lesson 29: Product Development
1. Take responsibility (n): chịu trách nhiệm
1. Under any circumstance: dưới bất kỳ hoàn cảnh nào
Lesson 31: Selecting a Restaurant
1. Arrive (v): đến
Complete (a) (v): hoàn toàn
1. Delivery (n): sự giao hàng
1. Coordinate(v): kết hợp
1. Agent (n)= representative (n): người đại diện
1. Deal with : giải quyết
1. Comprehensive (adj): bao quát toàn diện
1. Confirm (v): xác nhận
intend to: dự định
1. Combine (v): kết hợp
1. Action: hành động
1. Available (adj): có sẵn
1. Collection ; bộ sưu tập, hàng hóa
1. Assignment (n): nhiệm vụ được giao
1. Annually (adv): hàng năm
Lesson 47: Dentist’s Office
1. Aware of: nhận thức về
1. Alternative (dj): sự lựa chọn thay thế cho một cai khác
1. Authorize (v): có thẩm quyền, ủy quyền
1. Consult (v): tham vấn, tư vấn
50 chủ đề từ vựng luyện thi toeic online , hay ra thi nhất thì mình đã lọc lại rồi đấy!
Mỗi ngày học một ít và lập lại từ vựng luyện thi Toeic online hằng ngày sẽ giúp bạn nhớ lâu hơn. Và muốn nhớ lâu hơn thì bạn nên đưa từ vựng đó vào một tình huống cụ thể. Khi nhớ đến tình huống ấy là bạn có thể nhớ ngay từ đó và nghĩa của từ đó.


Tìm tới
Trang bình luận
/ 1
600 từ vựng toeic theo chủ đề