Xuất phát từ thực tế là vào sáng thứ 7 hàng tuần, chúng mình phải đưa con đến clb học tiếng anh. Trong lúc các con học thì bố mẹ không có việc gì làm cả, nước chè và cafe nhiều cũng chán. Mà nhu cầu học nghe nói được tiếng anh của các bố mẹ là có. Nên Mình có ý kiến đề xuất với Nate, đứng ra tổ chức clb hay gọi là lớp nghe nói tiếng anh cũng được. Cho các bố mẹ với trình với trình độ nghe nói ban đầu là ABC thôi. Nate đã đồng ý và nói mời được giáo viên nước ngoài dạy chúng ta. Kinh phí dự tính tương đương với lớp các cháu đang học hiện nay. Hôm thứ 7 lúc nói chuyện với Nate, đã có 5 người đăng ký. Nếu bạn nào có nhu cầu thì có thể đăng ký luôn với Nate. Để Nate có thể xắp sếp, liên hệ giáo viên cho chúng ta, có thể học luôn vào thứ 7 tuần này ( ngày 16 /1/ 2010).
Có chuyện gì vậy? ----> What's up?Dạo này ra sao rồi? ----> How's it going?Dạo này đang làm gì? ----> What have you been doing?Không có gì mới cả ----> Nothing muchBạn đang lo lắng gì vậy? ----> What's on your mind?Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi ----> I was just thinkingTôi chỉ đãng trí đôi chút thôi ----> I was just daydreamingKhông phải là chuyện của bạn ----> It's none of your businessVậy hã? ----> Is that so?Làm thế nào vậy? ----> How come?Chắc chắn rồi! ----> Absolutely!Quá đúng! ----> Definitely!Dĩ nhiên! ----> Of course!Chắc chắn mà ----> You better believe it!Tôi đoán vậy ----> I guess soLàm sao mà biết được ----> There's no way to know.Tôi không thể nói chắc ---> I can't say for sure ( I don't know)Chuyện này khó tin quá! ----> This is too good to be true!Thôi đi (đừng đùa nữa) ----> No way! ( Stop joking!)Tôi hiểu rồi ----> I got itQuá đúng! ----> Right on! (Great!)Tôi thành công rồi! ----> I did it!Có rảnh không? ----> Got a minute?Đến khi nào? ----> 'Til when?Vào khoảng thời gian nào? ----> About when?Sẽ không mất nhiều thời gian đâu ----> I won't take but a minuteHãy nói lớn lên ----> Speak upCó thấy Melissa không? ----> Seen Melissa?Thế là ta lại gặp nhau phải không? ----> So we've met again, eh?Đến đây ----> Come hereGhé chơi ----> Come overĐừng đi vội ----> Don't go yetXin nhường đi trước. Tôi xin đi sau ----> Please go first. After youCám ơn đã nhường đường ----> Thanks for letting me go firstThật là nhẹ nhõm ----> What a reliefWhat the hell are you doing? ----> Anh đang làm cái quái gì thế kia?Bạn đúng là cứu tinh.Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà ----> You're a life saver. I know I can count on you.Đừng có giả vờ khờ khạo! ----> Get your head out of your ass!Xạo quá! ----> That's a lie!Làm theo lời tôi ----> Do as I sayĐủ rồi đó! ----> This is the limit! (No more, please!)Hãy giải thích cho tôi tại sao ----> Explain to me whyAsk for it! ----> Tự mình làm thì tự mình chịu đi!... In the nick of time: ----> ... thật là đúng lúcNo litter ----> Cấm vất rácGo for it! ----> Cứ liều thử điYours! As if you didn't know ----> của you chứ ai, cứ giả bộ không biết.What a jerk! ----> thật là đáng ghétNo business is a success from the beginning ----> vạn sự khởi đầu nanWhat? How dare you say such a thing to me ----> Cái gì, ...mài dám nói thế với tau àHow cute! ----> Ngộ ngĩnh, dễ thương quá!None of your business! ----> Không phải việc của bạnDon't stick your nose into this ----> đừng dính mũi vào việc nàyDon't peep! -----> đừng nhìn lén!What I'm going to do if.... ----> Làm sao đây nếu ...Stop it right a way! ----> Có thôi ngay đi khôngA wise guy, eh?! ----> Á à... thằng này láoYou'd better stop dawdling ----> Bạn tốt hơn hết là không nên la cà.
ui, sao hôm nay mới phát hiện ra topic này nhỉ.Mình ko có time online mấy nên các mẹ có biết thầy giáo mở lớp dạy ở đâu ko? Tks!
You are right. I understand and agree with you. But I don't have as much chance as you have to practise English, so I found some difficulties in learning English. I wish you to find a good job soon and have much thing to do. In your free time, please keep in touch and give me your help if you don't mind. My email address: luckystar1001@gmail.com