Webtretho
Thịnh hành
Cộng đồng
Webtretho Awards 2025
Thông báo
Đánh dấu đã đọc
Loading...
Đăng nhập
Bài viết
Cộng đồng
Bình luận
Muốn quen bạn trai Tây
Thấy chị em bàn tán xôn xao, em cũng muốn ngó xem thế nào. hiii... em 1m62 SN 87. Hiện tại k nói đc tiếng anh, liệu có yêu được k nhỉ
08:04 SA 18/12/2011
Yêu tiếng anh
Các cụm từ đi với động từ "Take"
“Take” là một động từ khá phổ biến và nó xuất hiện rất nhiều trong các cụm động từ tiếng Anh. Bài viết dưới đây sẽ giới thiệu với các bạn một số cụm động từ thường gặp với "Take".
1. Take up = to begin or start a new hobby: bắt đầu một thói quen mới

Ví dụ 1:

* He took up jogging after his doctor advised him to get some exercise. (Anh đã bắt đầu chạy bộ sau khi bác sĩ khuyên anh ta nên tập thể dục.)

Ví dụ 2:

* Max decided to take up golfing. (Max đã quyết định đi chơi golf.)

2. Take out = To remove something to outside: chuyển cái gì đó ra ngoài
Ví dụ 3:

* Take out the rubbish when you leave. (Hãy đổ rác trước khi về nhé.)

Take out = to take someone on a date: hẹn hò với ai

Ví dụ 4:

* Max took Mary out to a fancy restaurant. ( Max hẹn hò với Mary ở 1 nhà hàng rất đẹp.)

3. Take after = To have a similar character or personality to a family member: giống ai đó về ngoại hình hoặc tính cách trong gia đình

Ví dụ 5:

* He took after his father = he was like his father. (Anh ta trông giống bố của anh ta.)

Ví dụ 6:

* In my family, I take after my mother. We have the same eyes and nose. (Trong gia đình tôi, tôi giống mẹ, cả 2 mẹ con tôi đều có mắt và mũi giống nhau.)

4. Take off (something) = To remove something, usually an items clothing or accessories: tháo, bỏ cái gì ra thường là quần áo hay phụ kiện

Ví dụ 7:

* In Japan people take off their shoes when they enter a house. (Ở Nhật, mọi người thường cởi giầy khi họ vào nhà.)

Ví dụ 8:

* I'm going to take my jacket off. It's hot in here. (Tôi sẽ cởi áo khoác ngoài ra, ở đây nóng quá)

5. Take over = To gain control of: có được quyền lực

Ví dụ 9:

* Someday I will take over the world. (Một ngày nào đó tôi sẽ có quyền lực trên toàn thế giới.)

6. Take it easy: Đơn giản hóa đi/bỏ qua đi/nghỉ ngơi

Ví dụ 10:

* Bruce decided to take it easy this weekend and put off working on the house. (Bruce quyết định nghỉ ngơi vào tuần này và hoãn lại mọi công việc của gia đình.)

7. Take the lead in doing something: Đi đầu trong việc gì

Ví dụ 11:

* He always takes the lead in solving problems. (Anh ấy luôn đi đầu trong việc giải quyết các vấn đề)

8. Take something for granted: Coi cái gì là đương nhiên

Ví dụ 12:

* We take so many things for granted in this country - like having hot water whenever we need it. (Chúng ta coi rất nhiều thử ở đất nước này là đương lên ví như có nước nóng bất cứ khi nào chúng ta cần.)
08:46 SA 31/08/2011
Trung tâm Headstart Việt Nam và các trung tâm dạy...
Các bạn có thể alo cho ntt theo số này nhé:
0163 868 2468
03:33 CH 29/08/2011
Trung tâm Headstart Việt Nam và các trung tâm dạy...
Tình hình là mềnh tổ chức lớp học tiếng anh tại nhà cho nhóm 4; 6; 8 học sinh (để em trai mình được học ngay tại nhà). Giáo viên là cô bạn thân hiện đang là giáo viên cơ hữu của "Trung tâm Headstart Việt Nam và các trung tâm dạy giao tiếp khác". Ielts 8.5 nhé. Có bạn nào thấy đủ quyết tâm học thì đăng kí nhé (ghi rõ thông tin để mình còn biết là đăng kí thật hay không nh). Vì lớp học tổ chức toàn học sinh ruột nên phải nói rõ thế ạ!
giadinhxavang2004 (Y!M)
03:30 CH 29/08/2011
n
nguoitoitin
Bắt chuyện
513Điểm·1Bài viết
Báo cáo