Thịnh hành
Cộng đồng
Thông báo
Đánh dấu đã đọc
Loading...
Đăng nhập
Đăng nhập
Tạo tài khoản
Đăng nhập qua Facebook
Đăng nhập qua Google
Bài viết
Cộng đồng
Bình luận
Có nên cho con học tiếng anh trước khi vào lớp...
Mình cũng nghĩ nên cho con học càng sớm càng tốt. Tuy nhiên không bắt các con học 1 cách gò ép. Như thế việc học sẽ không hiệu quả và dễ lamg cho con sợ học. Mình nghĩ nên tìm 1 trung tâm có phương pháp học tập phù hợp làm sao con thấy thích thú sau mỗi buổi học. Mình đọc ở trên thấy HELI đang tặng voucher là sao hả bạn.
10:00 SA 19/03/2014
Nên cho bé học ở trung tâm anh văn nào?
Mình vừa đọc được thông tin trên . Có 1 trung tâm đang áp dụng chương trình tặng 1 tháng voucher học Tiếng Anh cho các bé trong độ tuổi mầm non và tiểu học. Viện anh ngữ HELI số 4- Ngõ 92- Đào Tấn. Có mẹ nào muốn cho con học Tiếng Anh thì xem thử thông tin xem sao.
11:06 SA 18/03/2014
Học tiếng Anh cho trẻ em tại Hà Nội ở đâu tốt?
Nhà mình cũng có 1 bé 5 tuổi nhát học lắm. Bố mẹ cứ thích cho con đi học tiếng anh cho con mạnh dạn nhưng chưa tìm được trung tâm nào gần nhà tin cậy để tiện đưa đi đón về. Chứ cũng không có thời gian để đưa con đến các trung tâm ở xa. Trung tâm này ở địa chỉ nào hả mẹ jun. Phương pháp giảng dạy ở đấy thế nào. Mẹ bé chia sẻ thêm cho nhà mình với.
06:54 CH 14/03/2014
Tìm trung tâm dạy tiếng ANH cho nhân viên trong...
Chị ơi công ty Sông Đà 10 cũng có nhiều cán bộ tham gia học tại Viện Anh ngữ HELI ( số 4- Ngõ 92- Đào Tấn- Ba Đình). Trung tân này có chất lượng giảng dạy tốt. Học phí không quá đắt mà lại có giáo viên đến tận nhà giảng dạy. Chỗ em cũng tham gia học ở đấy rồi. Công nhận là chịu khó đầu tư tiếng Anh là tự tin hơn hẳn. Chị thử xem thông tin xem sao. em có web. chị xem thế nào.
http://heli.edu.vn/
06:56 CH 27/02/2014
Những chủ đề tiếng anh quen thuộc và từ vựng liên...
còn đây là từ vựng về thời tiết nhé.
TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ THỜI TIẾT
1. Mild (adj): Ôn hòa, ấm áp
2. Clear (adj): Trong trẻo, quang đãng
3. Drizzling (rain): Mưa phùn
4. Flowers in blossom: Hoa đang nở
5. Breeze (n): Gió nhẹ
6. Air-conditioner (n): Máy điều hòa nhiệt độ, máy lạnh
7. Sun-glasses (n): Kính râm, kính mát
8. Sunscreen (n): Kem chống nắng
9. Sunburn (n): Cháy nắng
10. Tan (v/n): Sạm lại, rám nắng, làm cho sạm lại, làm cho rám nắng
11. Heat stroke: Say nắng
12. Boiling hot: Nóng hừng hực, nóng như đổ lửa, nóng như thiêu như đốt.
13. Rain cats and dogs (idiom): Mưa như trút nước
14. Thermometer (n): Nhiệt kế
15. Minus forty Celsius degrees: -40oC
16. Weather forecast (n): Dự báo thời tiết
17. Chilly (adj): Lạnh, lạnh lẽo
18. Flood (n): Lũ lụt
19. Hurricane (n): Bão lốc
20. Freezing cold (adj): Rất lạnh, lạnh buốt
21. Snowstorm (n): Bão tuyết
22. Avalanche (n): Lở tuyết
23. Skiing (n): Trượt tuyết
24. Snowman (n): Người tuyết (hình nộm đắp bằng tuyết)
25. Icy (adj): Đóng băng, phủ băng
05:27 CH 26/02/2014
h
hoaphiyenmt
Hóng
420
Điểm
·
2
Bài viết
Gửi tin nhắn
Báo cáo
Lên đầu trang
http://heli.edu.vn/
4. Flowers in blossom: Hoa đang nở
5. Breeze (n): Gió nhẹ
6. Air-conditioner (n): Máy điều hòa nhiệt độ, máy lạnh
7. Sun-glasses (n): Kính râm, kính mát
8. Sunscreen (n): Kem chống nắng
9. Sunburn (n): Cháy nắng
10. Tan (v/n): Sạm lại, rám nắng, làm cho sạm lại, làm cho rám nắng
11. Heat stroke: Say nắng
12. Boiling hot: Nóng hừng hực, nóng như đổ lửa, nóng như thiêu như đốt.
13. Rain cats and dogs (idiom): Mưa như trút nước
14. Thermometer (n): Nhiệt kế
15. Minus forty Celsius degrees: -40oC
16. Weather forecast (n): Dự báo thời tiết
17. Chilly (adj): Lạnh, lạnh lẽo
18. Flood (n): Lũ lụt
19. Hurricane (n): Bão lốc
20. Freezing cold (adj): Rất lạnh, lạnh buốt
21. Snowstorm (n): Bão tuyết
22. Avalanche (n): Lở tuyết
23. Skiing (n): Trượt tuyết
24. Snowman (n): Người tuyết (hình nộm đắp bằng tuyết)
25. Icy (adj): Đóng băng, phủ băng