Thịnh hành
Cộng đồng
Thông báo
Đánh dấu đã đọc
Loading...
Đăng nhập
Đăng nhập
Tạo tài khoản
Đăng nhập qua Facebook
Đăng nhập qua Google
Bài viết
Cộng đồng
Bình luận
Một số mẫu câu tiếng Anh hay thường dùng hàng...
Hôm nay gởi tiếp cho các mẹ một số mẫu câu khác. Tuy nhiên mình sẽ gởi các mẫu câu theo nhiều ngữ cảnh khác nhau. Tủy thời điểm sẽ có cách dùng khác nhau hay muốn dùng sao cũng được.
Hẹn thế nhé.
It's a deal.
Như thế nhé.
All right then.
Vậy cứ thế nhé.
Let it be that way, then.
Thỏa thuận vậy/thế nhé.
It is a deal.
Vậy chúng ta thống nhất với nhau thế nhé?
So, are we set then?
Vui lòng làm thế nhé. Lúc nào anh cũng có thể để lại tin nhắn cho thư ký của tôi.
Please do. You can always leave a message with my secretary.
Thế này nhé.
(I'll) tell you what.
Thế búp bê nhé?
How about some dolls?
Vậy hẹn lần khác nhé.
Let's make it another time.
Chúng ta hẹn gặp nhau nhé.
Let's make a date.
Chúng ta hẹn ăn trưa nhé.
Let's do lunch.
Làm nhanh một lý nhé, thấy thế nào?
How about a quick drink?
Hẹn gặp lúc đó nhé.
See you then.
Hẹn lúc đó gặp lại nhé.
Till then,
Hẹn gặp anh ở đó nhé.
See you there.
Hẹn gặp nhau lần sau nhé.
See you next time.
Hẹn gặp bạn ngày mai nhé.
I'll see you tomorrow.
Em yêu à, cứ khoả thân nhé. Anh thích thế.
Honey, just stay naked. I like that.
Hay lúc 1:30 ngay sau buổi hẹn ăn trưa của tôi nhé?
How about 1:30 right after my lunch meeting?
Vậy mình hẹn vào một buổi tối khác nhé.
I would love to some other night.
Hẹn gặp bạn vào khoảng 7:30 nhé.
See you around 7:30.
Hẹn gặp ngày mai tại sân bay nhé.
See you tomorrow at the airport.
Chúng ta hẹn nhau 1:15 ngày thứ Năm nhé.
Let's put it down for 1:15 on Thursday.
Hẹn gặp bạn lúc 7 giờ tối nay nhé.
See you at 7 tonight.
Hẹn gặp lại bạn vào tuần tới nữa nhé.
I will see you the week after next.
05:03 CH 04/05/2010
c
coolya
Bắt chuyện
601
Điểm
·
5
Bài viết
Gửi tin nhắn
Báo cáo
Lên đầu trang
Hẹn thế nhé.
It's a deal.
Như thế nhé.
All right then.
Vậy cứ thế nhé.
Let it be that way, then.
Thỏa thuận vậy/thế nhé.
It is a deal.
Vậy chúng ta thống nhất với nhau thế nhé?
So, are we set then?
Vui lòng làm thế nhé. Lúc nào anh cũng có thể để lại tin nhắn cho thư ký của tôi.
Please do. You can always leave a message with my secretary.
Thế này nhé.
(I'll) tell you what.
Thế búp bê nhé?
How about some dolls?
Vậy hẹn lần khác nhé.
Let's make it another time.
Chúng ta hẹn gặp nhau nhé.
Let's make a date.
Chúng ta hẹn ăn trưa nhé.
Let's do lunch.
Làm nhanh một lý nhé, thấy thế nào?
How about a quick drink?
Hẹn gặp lúc đó nhé.
See you then.
Hẹn lúc đó gặp lại nhé.
Till then,
Hẹn gặp anh ở đó nhé.
See you there.
Hẹn gặp nhau lần sau nhé.
See you next time.
Hẹn gặp bạn ngày mai nhé.
I'll see you tomorrow.
Em yêu à, cứ khoả thân nhé. Anh thích thế.
Honey, just stay naked. I like that.
Hay lúc 1:30 ngay sau buổi hẹn ăn trưa của tôi nhé?
How about 1:30 right after my lunch meeting?
Vậy mình hẹn vào một buổi tối khác nhé.
I would love to some other night.
Hẹn gặp bạn vào khoảng 7:30 nhé.
See you around 7:30.
Hẹn gặp ngày mai tại sân bay nhé.
See you tomorrow at the airport.
Chúng ta hẹn nhau 1:15 ngày thứ Năm nhé.
Let's put it down for 1:15 on Thursday.
Hẹn gặp bạn lúc 7 giờ tối nay nhé.
See you at 7 tonight.
Hẹn gặp lại bạn vào tuần tới nữa nhé.
I will see you the week after next.