Thịnh hành
Cộng đồng
Thông báo
Đánh dấu đã đọc
Loading...
Đăng nhập
Đăng nhập
Tạo tài khoản
Đăng nhập qua Facebook
Đăng nhập qua Google
Bài viết
Cộng đồng
Bình luận
Viêm da cơ địa
bạn dùng kem atopalm kem số 1 hiện chữa viêm da cơ địa trên thế giới hiện nay .
03:43 CH 25/08/2020
Viêm da cơ địa
bạn tham khảo kem atopalm của hàn quốc nhé
03:32 CH 25/08/2020
Forever Alone!
Khi tim bạn vỡ vụn và đau nhói những lúc họ buồn...
Đó mới là YÊU.
Khi những người khác dù có thu hút bạn, nhưng bạn vẫn ở lại bên cạnh họ một cách không hối hận....
Đó mới là YÊU.
Bạn chấp nhận lỗi lầm của họ vì bạn biết đó là một phần tính cách của họ....
Đó mới là YÊU.
Khi bạn khóc vì những nỗi đau của họ, dù là nhiều lúc đối với những nỗi đau đó, họ còn cứng cỏi hơn bạn nữa.....
Đó mới là YÊU.
Khi bạn cảm thấy ánh mắt họ như nhìn thấu tim bạn, chạm vào tâm hồn bạn một cách sâu sắc đến đau lòng.....
Đó mới là YÊU.
Phải chăng bạn bằng lòng đưa trái tim, cuộc đời, sự sống cho họ chứ?
Nếu có thì đó là YÊU.
Hãy thật lòng khi nói câu "Anh yêu em"/ Em yêu anh! (Chỉ khi thực sự bạn cảm nhận từ sâu thẳm trái tim mình điều đó) - tình yêu ko có khoảng cách, nó sẽ đến tự nhiên vào lúc nào đó mầ ngày cả bản thân mình cũng khong biết được mình đã yêu từ lúc nào.
05:27 CH 17/05/2012
Em muốn tư vấn về mã vạch của mỹ phẩm ạ
Mã số mã vạch các nước
Khi mua sắm nhiều các bạn nhớ chú ý mã số mã vạch các nước, quốc tế
VD: mã vạch các sản phẩm hàng hóa của Việt Nam là: 893, của Coupons là: 050 - 059 (050 đến 059). Để biết mã vạch hàng hóa là mã nước nào? Xem danh sách mã số mã vạch các nước:
Mã số mã vạch
Cấu tạo mã số mã vạch
Cấu trúc của EAN-13
Các nước đã đăng ký vào hệ thống GS1 (GS1 Country):
Đọc 3 số đầu tiên sẽ suy ra được quốc gia đăng ký mã vạch và sản xuất ra hàng hóa đó:
000 - 019 GS1 Mỹ (United States)
020 - 029 Phân phối giới hạn (Restricted distribution) thường chỉ cung cấp cho sử dụng nội bộ (MO defined, usually for internal use)
030 - 039 GS1 Mỹ (United States)
040 - 049 Phân phối giới hạn (Restricted distribution) thường chỉ cung cấp cho sử dụng nội bộ (MO defined, usually for internal use)
050 - 059 Coupons
060 - 139 GS1 Mỹ (United States)
200 - 299 029 Phân phối giới hạn (Restricted distribution) thường chỉ cung cấp cho sử dụng nội bộ (MO defined, usually for internal use)
300 - 379 GS1 Pháp (France)
380 GS1 Bulgaria
383 GS1 Slovenia
385 GS1 Croatia
387 GS1 BIH (Bosnia-Herzegovina)
400 - 440 GS1 Đức (Germany)
450 - 459 & 490 - 499 GS1 Nhật (Japan)
460 - 469 GS1 Nga (Russia)
470 GS1 Kurdistan
471 GS1 Đài Loan (Taiwan)
474 GS1 Estonia
475 GS1 Latvia
476 GS1 Azerbaijan
477 GS1 Lithuania
478 GS1 Uzbekistan
479 GS1 Sri Lanka
480 GS1 Philippines
481 GS1 Belarus
482 GS1 Ukraine
484 GS1 Moldova
485 GS1 Armenia
486 GS1 Georgia
487 GS1 Kazakhstan
489 GS1 Hong Kong
500 - 509 GS1 Anh Quốc (UK)
520 GS1 Hy Lạp (Greece)
528 GS1 Libăng (Lebanon)
529 GS1 Đảo Síp (Cyprus)
530 GS1 Albania
531 GS1 MAC (FYR Macedonia)
535 GS1 Malta
539 GS1 Ireland
540 - 549 GS1 Bỉ và Luxembourg (Belgium & Luxembourg)
560 GS1 Bồ Đào Nha (Portugal)
569 GS1 Iceland
570 - 579 GS1 Đan Mạch (Denmark)
590 GS1 Ba Lan (Poland)
594 GS1 Romania
599 GS1 Hungary
600 - 601 GS1 Nam Phi (South Africa)
603 GS1 Ghana
608 GS1 Bahrain
609 GS1 Mauritius
611 GS1 Morocco
613 GS1 Algeria
616 GS1 Kenya
618 GS1 Bờ Biển Ngà (Ivory Coast)
619 GS1 Tunisia
621 GS1 Syria
622 GS1 Ai Cập (Egypt)
624 GS1 Libya
625 GS1 Jordan
626 GS1 Iran
627 GS1 Kuwait
628 GS1 Saudi Arabia
629 GS1 Tiểu Vương Quốc Ả Rập (Emirates)
640 - 649 GS1 Phần Lan (Finland)
690 - 695 GS1 Trung Quốc (China)
700 - 709 GS1 Na Uy (Norway)
729 GS1 Israel
730 - 739 GS1 Thụy Điển (Sweden)
740 GS1 Guatemala
741 GS1 El Salvador
742 GS1 Honduras
743 GS1 Nicaragua
744 GS1 Costa Rica
745 GS1 Panama
746 GS1 Cộng Hòa Dominican) Dominican Republic
750 GS1 Mexico
754 - 755 GS1 Canada
759 GS1 Venezuela
760 - 769 GS1 Thụy Sĩ (Switzerland)
770 GS1 Colombia
773 GS1 Uruguay
775 GS1 Peru
777 GS1 Bolivia
779 GS1 Argentina
780 GS1 Chile
784 GS1 Paraguay
786 GS1 Ecuador
789 - 790 GS1 Brazil
800 - 839 GS1 Ý (Italy)
840 - 849 GS1 Tây Ban Nha (Spain)
850 GS1 Cuba
858 GS1 Slovakia
859 GS1 Cộng Hòa Czech
GS1 YU (Serbia & Montenegro)
865 GS1 Mongolia
867 GS1 Bắc Triều Tiên (North Korea)
868 - 869 GS1 Thổ Nhĩ Kỳ (Turkey)
870 - 879 GS1 Hà Lan (Netherlands)
880 GS1 Hàn Quốc (South Korea)
884 GS1 Cambodia
885 GS1 Thailand
888 GS1 Singapore
890 GS1 India
893 GS1 Việt Nam
899 GS1 Indonesia
900 - 919 GS1 Áo (Austria)
930 - 939 GS1 Úc (Australia)
940 - 949 GS1 New Zealand
950 GS1 Global Office
955 GS1 Malaysia
958 GS1 Macau
977 Xuất bản sách nhiều kỳ (Serial publications=ISSN)
978 - 979 Thế giới Sách Bookland (ISBN)
980 Refund receipts
981 - 982 Common Currency Coupons
990 - 999 Coupons
04:42 CH 09/05/2012
Kem ốc sên New Today của mỹ phẩm Linh Chi, có ai...
kem này có nhiều người dùng cũng được đấy,,, trước mắt thì hiệu quả ko biết sau này thì thế nào
09:27 SA 09/05/2012
Phụ huyết khang
hộp đó là 56k bạn à ( mình mới mua tháng 4/2012)
08:51 SA 03/05/2012
Da chân bé nhà mình sao khô quá
có thể con bạn bị chàm , bạn có thể dùng kem dưỡng ẩm atopalm , lên mạng tra là thấy thông tin sản phẩm ngay. Dưỡng ẩm tối ưu cho cả người lớn và trẻ em, đặc biệt là điều trị bệnh chàm .
06:12 CH 19/04/2012
benhchamviemdacodia
Bắt chuyện
544
Điểm
·
0
Bài viết
Gửi tin nhắn
Báo cáo
Lên đầu trang
Đó mới là YÊU.
Khi những người khác dù có thu hút bạn, nhưng bạn vẫn ở lại bên cạnh họ một cách không hối hận....
Đó mới là YÊU.
Bạn chấp nhận lỗi lầm của họ vì bạn biết đó là một phần tính cách của họ....
Đó mới là YÊU.
Khi bạn khóc vì những nỗi đau của họ, dù là nhiều lúc đối với những nỗi đau đó, họ còn cứng cỏi hơn bạn nữa.....
Đó mới là YÊU.
Khi bạn cảm thấy ánh mắt họ như nhìn thấu tim bạn, chạm vào tâm hồn bạn một cách sâu sắc đến đau lòng.....
Đó mới là YÊU.
Phải chăng bạn bằng lòng đưa trái tim, cuộc đời, sự sống cho họ chứ?
Nếu có thì đó là YÊU.
Hãy thật lòng khi nói câu "Anh yêu em"/ Em yêu anh! (Chỉ khi thực sự bạn cảm nhận từ sâu thẳm trái tim mình điều đó) - tình yêu ko có khoảng cách, nó sẽ đến tự nhiên vào lúc nào đó mầ ngày cả bản thân mình cũng khong biết được mình đã yêu từ lúc nào.
Khi mua sắm nhiều các bạn nhớ chú ý mã số mã vạch các nước, quốc tế
VD: mã vạch các sản phẩm hàng hóa của Việt Nam là: 893, của Coupons là: 050 - 059 (050 đến 059). Để biết mã vạch hàng hóa là mã nước nào? Xem danh sách mã số mã vạch các nước:
Mã số mã vạch
Cấu tạo mã số mã vạch
Cấu trúc của EAN-13
Các nước đã đăng ký vào hệ thống GS1 (GS1 Country):
Đọc 3 số đầu tiên sẽ suy ra được quốc gia đăng ký mã vạch và sản xuất ra hàng hóa đó:
000 - 019 GS1 Mỹ (United States)
020 - 029 Phân phối giới hạn (Restricted distribution) thường chỉ cung cấp cho sử dụng nội bộ (MO defined, usually for internal use)
030 - 039 GS1 Mỹ (United States)
040 - 049 Phân phối giới hạn (Restricted distribution) thường chỉ cung cấp cho sử dụng nội bộ (MO defined, usually for internal use)
050 - 059 Coupons
060 - 139 GS1 Mỹ (United States)
200 - 299 029 Phân phối giới hạn (Restricted distribution) thường chỉ cung cấp cho sử dụng nội bộ (MO defined, usually for internal use)
300 - 379 GS1 Pháp (France)
380 GS1 Bulgaria
383 GS1 Slovenia
385 GS1 Croatia
387 GS1 BIH (Bosnia-Herzegovina)
400 - 440 GS1 Đức (Germany)
450 - 459 & 490 - 499 GS1 Nhật (Japan)
460 - 469 GS1 Nga (Russia)
470 GS1 Kurdistan
471 GS1 Đài Loan (Taiwan)
474 GS1 Estonia
475 GS1 Latvia
476 GS1 Azerbaijan
477 GS1 Lithuania
478 GS1 Uzbekistan
479 GS1 Sri Lanka
480 GS1 Philippines
481 GS1 Belarus
482 GS1 Ukraine
484 GS1 Moldova
485 GS1 Armenia
486 GS1 Georgia
487 GS1 Kazakhstan
489 GS1 Hong Kong
500 - 509 GS1 Anh Quốc (UK)
520 GS1 Hy Lạp (Greece)
528 GS1 Libăng (Lebanon)
529 GS1 Đảo Síp (Cyprus)
530 GS1 Albania
531 GS1 MAC (FYR Macedonia)
535 GS1 Malta
539 GS1 Ireland
540 - 549 GS1 Bỉ và Luxembourg (Belgium & Luxembourg)
560 GS1 Bồ Đào Nha (Portugal)
569 GS1 Iceland
570 - 579 GS1 Đan Mạch (Denmark)
590 GS1 Ba Lan (Poland)
594 GS1 Romania
599 GS1 Hungary
600 - 601 GS1 Nam Phi (South Africa)
603 GS1 Ghana
608 GS1 Bahrain
609 GS1 Mauritius
611 GS1 Morocco
613 GS1 Algeria
616 GS1 Kenya
618 GS1 Bờ Biển Ngà (Ivory Coast)
619 GS1 Tunisia
621 GS1 Syria
622 GS1 Ai Cập (Egypt)
624 GS1 Libya
625 GS1 Jordan
626 GS1 Iran
627 GS1 Kuwait
628 GS1 Saudi Arabia
629 GS1 Tiểu Vương Quốc Ả Rập (Emirates)
640 - 649 GS1 Phần Lan (Finland)
690 - 695 GS1 Trung Quốc (China)
700 - 709 GS1 Na Uy (Norway)
729 GS1 Israel
730 - 739 GS1 Thụy Điển (Sweden)
740 GS1 Guatemala
741 GS1 El Salvador
742 GS1 Honduras
743 GS1 Nicaragua
744 GS1 Costa Rica
745 GS1 Panama
746 GS1 Cộng Hòa Dominican) Dominican Republic
750 GS1 Mexico
754 - 755 GS1 Canada
759 GS1 Venezuela
760 - 769 GS1 Thụy Sĩ (Switzerland)
770 GS1 Colombia
773 GS1 Uruguay
775 GS1 Peru
777 GS1 Bolivia
779 GS1 Argentina
780 GS1 Chile
784 GS1 Paraguay
786 GS1 Ecuador
789 - 790 GS1 Brazil
800 - 839 GS1 Ý (Italy)
840 - 849 GS1 Tây Ban Nha (Spain)
850 GS1 Cuba
858 GS1 Slovakia
859 GS1 Cộng Hòa Czech
GS1 YU (Serbia & Montenegro)
865 GS1 Mongolia
867 GS1 Bắc Triều Tiên (North Korea)
868 - 869 GS1 Thổ Nhĩ Kỳ (Turkey)
870 - 879 GS1 Hà Lan (Netherlands)
880 GS1 Hàn Quốc (South Korea)
884 GS1 Cambodia
885 GS1 Thailand
888 GS1 Singapore
890 GS1 India
893 GS1 Việt Nam
899 GS1 Indonesia
900 - 919 GS1 Áo (Austria)
930 - 939 GS1 Úc (Australia)
940 - 949 GS1 New Zealand
950 GS1 Global Office
955 GS1 Malaysia
958 GS1 Macau
977 Xuất bản sách nhiều kỳ (Serial publications=ISSN)
978 - 979 Thế giới Sách Bookland (ISBN)
980 Refund receipts
981 - 982 Common Currency Coupons
990 - 999 Coupons