Webtretho
Thịnh hành
Cộng đồng
Webtretho Awards 2025
Thông báo
Đánh dấu đã đọc
Loading...
Đăng nhập
Bài viết
Cộng đồng
Bình luận
Viên Vitamin tổng hợp cho bà bầu
Nhân ngày của các Gia đình, tôi xin được gửi lời chúc sức khỏe đến các gia đình. Chúc Quý vị luôn mạnh khỏe, hạnh phúc và gặt hái nhiều thành công. Chúc cho tổ ấm gia đình của Quý vị luôn đầm ấm, yên vui và tràn ngập tiếng cười hạnh phúc.
12:23 CH 28/06/2016
Viên Vitamin tổng hợp cho bà bầu
Chào bạn!
Mình đoán là bạn đang sống ở Đức thì phải.
Hiện nay ở Việt nam mình có rất nhiều loại khác nhau, có cả nhập khẩu và sản xuất trong nước. Hàng nhập khẩu cũng rất đa dạng bạn ạ. Điều quan trọng đối với các bà mẹ bây giờ là chọn cho mình một sản phẩm có chất lượng đích thực đang là bài toán khó. Mình xin chia sẻ ở đây tiêu chuẩn khuyến cáo về hàm lượng các chất của Cơ quan quản lý dược Australia & Newzeland và của Cơ quan quản lý dược Việt nam để các mẹ tham khảo. Mỗi thành phần đều có vai trò thiết yếu đối với các mẹ muốn có con. Mình lấy tiêu chuẩn của Úc và Newzeland bởi đây là 2 nước có tiêu chuẩn cao và hết sức nghiêm ngặt. Mình cũng xin nhắc lại đây là tham khảo, vì khoa học luôn có những phát kiến mới nên có thể 1 trong các chất sau đã có khuyến cáo khác về hàm lượng mà mình chưa kịp cập nhật.

























































































































Thành phần
Mức khuyến cáo liều dùng RDI của Australia
Khuyễn cáo(RDI) của Cục quản lý dược Việt nam
Fish Oil - EPAX 1050 Equiv. DHA Equiv. EPA (mg)
115

Thiamine Nitrate Equiv. Vitamin B1 (mg)
1.4
1.1-1.5
Riboflavin Equiv. Vitamin B2 (mg)
1.4
1.1-1.6
Nicotinamide, Vitamin B3 (mg)
18
14-18
Calcium Pantothenate Equiv. Vitamin B5 (mg)
5
5-7
Pyridoxine Hydrochloride Equiv. Vitamin B6 (mg)
1.9
1.3-2.0
Cyano-cobalamin Equiv. Vitamin B12 (mg)
2.6
2.4-2.8
Folic Acid (mcg)
600
400-600
Ascorbic Acid Equiv. Vitamin C (mg)
55-60
45-70
Biotin Equiv. Vitamin H (mcg)
30
30-35
Cholecalciferol Equiv. Vitamin D3 (mcg)
5
5
D-alpha-Tocopherol Equiv. Vitamin E Natural (mg)
7-8
7.5
Betacarotene (mcg)
700-800

Calcium Carbonate (mg)
1000-1300
1000-1200
Magnesium Oxide, Heavy Equiv. Magnesium (mg)
350-400
220-270
Ferrous Fumarate Equiv. Iron (mg)
27
29-48
Zinc Oxide Equiv. Zinc (mg)
11
3.0-20
Potassium Iodide Equiv. Iodine (mcg)
220
110-200
Cupric Oxide Equiv. Copper (mcg)
1200-1300

Manganese Sulfate, Monohydrate Equiv. Manganese (mcg)
5000

Choline Bitartrate (mg)
45

Vitamin K (mcg)
60
55
Selenium (mcg)
65
36-42
04:06 CH 04/06/2016
m
Mum2BGold
Hóng
259Điểm·1Bài viết
Báo cáo