Bạn có biết 20 họ phổ biến Nhật tại Nhật Bản ?


webtretho



1. 佐藤 : さとう – Satou. Khoảng 1,893,000 người



2. 鈴木 : すずき – Suzuki. Khoảng 1,802,000 người



3. 高橋 : たかはし – Takahashi. Khoảng 1,424,000 người



4. 田中 : たなか – Tanaka. Khoảng 1,349,000 người



5. 伊藤 : いとう – Itou. Khoảng 1,084,000 người



6. 渡辺 : わたなべ – Watanabe. Khoảng 1,073,000 người



7. 山本 : やまもと – Yamamoto. Khoảng 1,065,000 người



8. 中村 : なかむら – Nakamura. Khoảng 1,056,000 người



9. 小林 : こばやし – Kobayashi. Khoảng 1,036,000 người



10. 加藤 : かとう – Katou. Khoảng 892,000 người



11. 吉田 : よしだ – Yoshida. Khoảng 838,000 người



12. 山田 : やまだ – Yamada. Khoảng 822,000 người



13. 佐々木 : ささき – Sasaki. Khoảng 686,000 người



14. 山口 : やまぐち – Yamaguchi. Khoảng 649,000 người



15. 松本 : まつもと – Matsumoto. Khoảng 634,000 người



16. 井上 : いのうえ – Inoue. Khoảng 619,000 người



17. 木村 : きむら – Kimura. Khoảng 581,000 người



18. 林 : はやし – Hayashi. Khoảng 551,000 người



19. 斎藤 : さいとう – Saitou. Khoảng 545,000 người



20. 清水 : しみず – Simizu. Khoảng 536,000 người




Nguồn : 100 họ tên người Nhật thông dụng nhất