Những DT có ý nghĩa biến đổi khi là số ít và nhiều -arm (cánh tay)---arms (vũ khí) -cloth (vải)---clothes (quần áo) -custom (tập quán)---customs (thuế quan) -damage (thiệt hại)---damages...
Những danh từ không đếm được: Advice Baggage Clothing Furniture Information Luggage Machinery (*machine là danh từ đếm được) Mail Merchandise News Headquarters Work (*là danh từ đếm được...
Tìm tới
Trang bình luận
/ 6
Mong...
(hic ko go duoc tieng viet binh...
-arm (cánh tay)---arms (vũ khí)
-cloth (vải)---clothes (quần áo)
-custom (tập quán)---customs (thuế quan)
-damage (thiệt hại)---damages...
-cattle (*số nhiều của cow là cows)
-military
-police
DT dùng chung cho cả số nhiều và ít (thêm a/an khi nó là...
Những danh từ không đếm được:
Advice
Baggage
Clothing
Furniture
Information
Luggage
Machinery (*machine là danh từ đếm được)
Mail
Merchandise
News
Headquarters
Work (*là danh từ đếm được...
1. It was just 5 o'clock, ... the school bell was ringing.
A.but
B.and
C.so
D.for
2.Mother said to me "... you begin, you must...
9. ... rainy days, the old man usually stays at home reading his favorite novels.
A.On
B.In
C.At
D.While
10.We promised to meet again ... Easter...