Bạn đang tìm kiếm bảng giá xe tải Thaco mới nhất năm 2026 để dễ dàng so sánh và lựa chọn? Phú Tài Auto tổng hợp chi tiết giá các dòng xe tải Thaco phổ biến hiện nay, từ xe tải van, tải nhẹ đến tải trung và xe ben, giúp khách hàng tham khảo nhanh và đưa ra quyết định phù hợp với nhu cầu vận chuyển và kinh doanh. Với sự đa dạng về tải trọng, kiểu dáng thùng, và công nghệ động cơ tiên tiến, xe tải Thaco ngày càng được ưa chuộng tại Việt Nam.
Giá xe tải Thaco cập nhật mới nhất 2026
Giá xe tải Thaco năm 2026 hiện dao động từ khoảng 180 triệu đến hơn 700 triệu VNĐ, tùy theo mẫu xe, tải trọng và loại thùng sử dụng. Các dòng phổ biến như Thaco Towner, Thaco Frontier, Thaco Linker, Thaco Auman hay dòng xe Kia Frontier đều có mức giá niêm yết khác nhau. Lưu ý rằng mức giá này chưa bao gồm chi phí lăn bánh, thuế, và các chương trình khuyến mãi của đại lý. Mức giá thực tế có thể thay đổi theo chính sách của nhà sản xuất, chương trình ưu đãi từng thời điểm và khu vực phân phối. Chính vì vậy, việc tham khảo bảng giá chi tiết là bước quan trọng để khách hàng lựa chọn mẫu xe phù hợp với nhu cầu vận tải, tiết kiệm chi phí và đảm bảo hiệu quả kinh doanh lâu dài.
Xe tải van Thaco Frontier
Xe tải van Thaco Frontier TF là dòng xe máy xăng thế hệ mới, nổi bật với thiết kế hiện đại, nội thất tiện nghi và khả năng vận hành linh hoạt trong đô thị. Xe có tải trọng từ 750–945 kg, đa dạng phiên bản 2 chỗ, 5 chỗ và cả van đông lạnh. Cụ thể, phiên bản TF420V 2S E có 2 chỗ, hộp số sàn và giá 250 triệu VNĐ, phiên bản TF420V 2S giá 269 triệu VNĐ. Phiên bản TF450V 2S MT giá 299 triệu, TF450V 2S AT hộp số tự động giá 339 triệu. Phiên bản TF480V 2S MT giá 329 triệu, TF480V 2S AT tự động giá 369 triệu. Bản 5 chỗ TF450V 5S MT có giá 349 triệu, TF450V 5S AT tự động giá 394 triệu, TF480V 5S MT giá 384 triệu, và TF480V 5S AT tự động giá 429 triệu. Xe trang bị động cơ phun xăng điện tử, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường, rất phù hợp cho nhu cầu vận chuyển hàng hóa nhẹ trên các tuyến đường nhỏ hẹp.
Xe tải Thaco Towner
Thaco Towner là dòng xe tải nhẹ phổ biến tại Việt Nam, tải trọng từ 0.8 – 1 tấn, phù hợp nhu cầu vận chuyển hàng hóa nội thành nhờ thiết kế nhỏ gọn và linh hoạt. Dòng Towner 800 có thùng lửng giá 164 triệu, thùng mui bạt giá từ 175,6 – 178,4 triệu, thùng kín giá 178,8 – 186,5 triệu. Phiên bản Towner 990 thùng lửng giá 224 triệu, thùng mui bạt 231,3 – 234,3 triệu, thùng kín 238,3 – 247,5 triệu. Ngoài ra, Towner 800 ben tự đổ có giá 194 triệu. Xe sử dụng động cơ xăng Suzuki Nhật Bản, vận hành ổn định, tiết kiệm nhiên liệu, chi phí sử dụng thấp và được đánh giá cao về độ bền.
Xe tải Kia Frontier
Dòng Kia THACO Frontier là lựa chọn lâu năm nhờ độ bền cao và hiệu quả kinh tế vượt trội. Phiên bản K200 Chassis giá 385 triệu, thùng lửng tiêu chuẩn 401,7 triệu, thùng bạt 3 bửng từ 418 – 424,5 triệu tùy vật liệu, thùng kín tiêu chuẩn từ 424,9 – 433,5 triệu. Phiên bản K250 Chassis 470 triệu, thùng lửng 487,6 triệu, thùng bạt 504 – 511 triệu, thùng kín tiêu chuẩn 510 – 521 triệu. Phiên bản K200S 1 cầu thùng lửng giá 401,9 triệu, thùng bạt 415 – 423,7 triệu, thùng kín 421 – 431 triệu, còn phiên bản 2 cầu 4WD và cabin kép 6 chỗ có giá từ 462 – 489 triệu. Dòng xe đáp ứng đa dạng nhu cầu vận tải nhẹ, hàng hóa nội thành và trung bình, vận hành ổn định, tiết kiệm nhiên liệu.
Xe tải Mitsubishi Fuso
Dòng Mitsubishi Fuso gồm Canter, FJ 285 và các xe tải trung-nặng, trang bị động cơ Euro 4 từ Mitsubishi và Daimler, bền bỉ và thân thiện môi trường. Phiên bản Canter TF4.9 Chassis giá 540 triệu, thùng lửng 586,1 triệu, mui bạt 598,5 triệu, thùng kín 588 triệu. Canter TF7.5 Chassis 639 triệu, thùng lửng 695,9 triệu, mui bạt 703 triệu, thùng kín 719,1 triệu. Canter TF8.5 Chassis 680 triệu, TF8.5L Chassis 675 triệu, thùng lửng 741 – 748 triệu, mui bạt 747 – 750 triệu, thùng kín 742 – 797 triệu tùy phiên bản. FA140 6 tấn Chassis 685 triệu, FA140L 715 triệu, thùng lửng và mui bạt từ 743 – 800 triệu, thùng kín 743 – 797 triệu. FI170 8 tấn Chassis 789 triệu, thùng lửng 865 – 883 triệu, mui bạt 877 – 884 triệu, thùng kín 864 – 881 triệu. Canter 10.4R Chassis 755 triệu, 10.4RL 775 triệu, 12.8R 855 triệu, 12.8RL 875 triệu, FJ 285 (6x2R) Chassis 1,48 tỷ.
Xe tải Thaco Linker
Thaco Linker là dòng xe tải cao cấp tải trọng từ 1,9 – 7,5 tấn. Phiên bản T2-5.0 Chassis 420 triệu, thùng lửng/bạt 420 – 428 triệu, thùng kín 420 – 431 triệu. T2-6.5 1,99 – 3,49 tấn Chassis 482 – 492 triệu, thùng lửng/bạt 482 – 492 triệu, thùng kín 482 – 492 triệu. T2-7.5 Chassis 589 triệu, thùng lửng/bạt 589 – 595 triệu, thùng kín 586 – 597 triệu. T2-12 Chassis 589 – 604 triệu, T2-13 Chassis 659 triệu, thùng bạt 732 – 739 triệu, thùng kín 735 – 747 triệu. T2-16 Chassis 899 – 959 triệu, thùng bạt 1,009 – 1,039 tỷ, thùng kín 1,019 – 1,047 tỷ, T2-24 3 chân Chassis/Lửng/Bạt/Kín 1,199 tỷ.
Xe tải Thaco Auman
Xe tải Thaco Auman là dòng cao cấp thế hệ mới, cabin thiết kế Mercedes, nội thất tiện nghi, động cơ Cummins Euro 4 mạnh mẽ. Phiên bản 9 tấn C160 thùng lửng 797,5 triệu, mui bạt từ 825 – 831,8 triệu, thùng kín 819 – 845 triệu. 3 chân C240 thùng mui bạt 1,207 – 1,215 tỷ, 4 chân C300 thùng mui bạt 1,642 – 1,650 tỷ, 5 chân C340 thùng mui bạt 1,755 – 1,759 tỷ. Xe Auman mang lại sự bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu và phù hợp vận chuyển đường dài.
Xe tải ben Thaco Linker
Xe tải ben Thaco Linker chuyên dụng cho vật liệu xây dựng, tải trọng 3–8,5 tấn, động cơ Weichai Euro 5 tiết kiệm nhiên liệu, hệ thống nâng ben mạnh mẽ. Phiên bản T3-5.0 2 tấn giá 499 triệu, T3-6.5 3,49 tấn giá 499 triệu, T3-9.0 4,99 tấn 539 triệu, T3-12 7,5 tấn 659 triệu, T3-16 4×4 8,6 tấn giá 859 triệu.
Kết luận
Qua bài viết này, Phú Tài Auto hy vọng khách hàng sẽ có cái nhìn tổng quan về bảng giá xe tải Thaco 2026, dễ dàng so sánh và lựa chọn mẫu xe phù hợp với nhu cầu vận chuyển, kinh doanh hay xây dựng. Từ xe van, tải nhẹ, tải trung, xe ben đến Auman cao cấp, Thaco mang lại sự bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu và hiệu quả đầu tư lâu dài. Tham khảo giá chi tiết trước khi mua giúp đưa ra quyết định chính xác và tối ưu chi phí vận hành.

