Học tiếng Anh trực tuyến trên website của Elight bạn sẽ được đào tạo theo lộ trình từ cơ bản đến nâng cao và được tương tác với giáo viên bản ngữ chuyên nghiệp.


Xem thêm: giới thiệu bản thân tiếng anh


1. Từ vựng tiếng Anh trong lesson 1 Nice to meet you


- Good morning:| ɡʊd ˈmɔːnɪŋ | Xin chào (buổi sáng).


- Good afternoon:| ɡʊd ˌɑːftəˈnuːn | Xin chào (buổi chiều).


- Good evening:| ɡʊd ˈiːvənɪŋ | Xin chào (buổi tối).


- Hello:| həˈləʊ | Xin chào.


- Hi:| haɪ | Xin chào (thân mật).


- Nice to meet you:| naɪs tə miːt ju | Rất vui được gặp bạn.


- How are you?:| Haʊ ə ju | Bạn có khỏe không?


- I’m fine, thank you!:| Aɪm faɪn θæŋk ju | Tôi khỏe, cảm ơn bạn.


- Fine, thanks:| faɪn θæŋks | Tôi khỏe, cảm ơn bạn.


- I’m OK: | aɪm ˌoʊˈkeɪ | Tôi ổn


- How about you?/ And you?:| Haʊ əˈbaʊt ju | | ənd ju | Bạn thì sao?


- Pretty good!:| ˈPrɪti ɡʊd | Khá tốt


- Goodbye:| ˌɡʊdˈbaɪ | Tạm biệt.


- See you soon:| siː ju suːn | Hẹn gặp lại.


- Take care:| teɪk ker | Cẩn trọng/ Bảo trọng nhé.


- Thank you/ Thanks:| θæŋk ju | | θæŋks | Cảm ơn.


Xem thêm: 12 thì trong tiếng anh


- Goodnight = Sleep well = Sweet dreams = Sleep tight | ɡʊd'naɪt | |sˈliːp wel | |swiːt driːmz | | sliːp taɪt | Chúc ngủ ngon.


- Excuse me:| ɪkˈskjuːs miː | Xin lỗi (Dùng khi xin phép hoặc thu hút chú ý của người khác).


- I’m sorry:| aɪm ˈsɑːri | Xin lỗi (Dùng khi mắc lỗi).


- Where are you from?:| ˈHwer ər ju frʌm | Bạn đến từ đâu?


- I’m from…...:| Aɪm frəm …| Tôi đến từ……


2. Ngữ pháp tiếng Anh trong lesson 1 Nice to meet you


2.1. To be với nghĩa ‘thì’: khi theo sau nó là tính từ


- I am humorous. – Tôi thì hài hước.


- She is beautiful. – Cô ấy thì xinh.


- They are intelligent. – Họ thì thông minh.


Tuy nhiên, khi dịch sang tiếng Việt ta thường bỏ chữ ‘thì’ đi. Do đó, trong những câu có động từ To be và sau nó là 1 tính từ thì ta thường không dịch nghĩa của To be nữa. Có thể hiểu những ví dụ trên là ‘Tôi hài hước’, ‘Cô ấy xinh.’ , ‘Họ thông minh.’


2.2. To be với nghĩa ‘là’: khi theo sau nó là danh từ


- I am a teacher. – Tôi là một giáo viên.


- Peter is an engineer. – Peter là một kĩ sư.


2.3. To be với nghĩa ‘ở’: khi theo sau nó là cụm từ chỉ nơi chốn


- He is in the kitchen. – Anh ấy ở trong bếp.


- They are in the classroom. – Họ ở trong phòng học


Xem thêm: cách dùng thì hiên tại đơn