Hướng dẫn quý khách hàng chọn size phù hợp cho mình


Khi đi mua quần áo, giày dép ... thì ngoài kiểu dáng, màu sắc, chất liệu thì điều quan trọng nhất mà bạn cần quan tâm đó chính là kích cỡ của sản phẩm có phù hợp với form người của mình không. Dù cho bạn có mua được một chiếc áo cao cấp đẹp, bắt mắt nhưng nếu mặc không vừa, quá rộng hoặc quá chật thì tất cả cũng chỉ là vô ích. Chính vì vậy mà shoptiti.net sẽ chia sẻ với bạn cách chọn size quần, áo theo chiều cao, cân nặng cực chuẩn


Bảng thông số Nam


Đơn vị: Cân nặng: kg ; Kích thước: cm


1. Bảng thông số chung


Size S M L XL


Chiều cao 165-167 168-170 170-173 173-176


Cân nặng 55-60 kg 60-65 kg 66-70 kg 70-76 kg


Vòng ngực 86-90 90-94 94-98 98-102


Vòng eo 68-72 72-76 76-80 80-84


Vòng mông 88-92 92-96 96-100 100-104



2. Bảng chọn size riêng cho dòng Body, Heattech


Size S M L XL


Áo body / heattech Rộng ngực 86-90 90-94 94-98 98-102


Dài áo 65 67 69 70


Vòng gấu 82 86 90 94


Dài tay 59 59 60 61


Quần body / heattech Vòng eo 68-72 72-76 76-80 80-84


Vòng mông 88-92 92-96 96-100 100-104


Dài quần 88 90 92 93


3. Bảng chọn size riêng cho quần âu


Size S M L XL


Vòng bụng 68-72 72-76 76-80 80-84


Vòng mông 88-92 92-96 96-100 100-104


Rộng ống (slim) 16.5 17 17.5 18


Rộng ống (regular) 17.5 18 18.5 19


Dài quần 103 104 105 106


4. Bản chọn size quần Jeans& Kaki


Size 29 30 31 32 33 34


Rộng eo 77.5 80 82.5 84.5 87.5 89.5


Rộng mông 96.5 99 101.5 104 106 108


Dài giàng (30") 76 76 76 76 76 76


Dài giàng (31") 78.5 78.5 78.5 78.5 78.5 78.5


Dài giàng (32") 81 81 81 81 81 81


Rộng gấu (slim) 16 16.5 17 17.5 18 18.5


Rộng gấu (Regular) 17.5 18 18.5 19 19.5 20



5.Bảng chọn size áo khoác


Size S M L XL


Rộng vai 40-42 42-44 44-46 46-48


Dài áo 70.5 72.5 74.5 75.5


Vòng ngực 86-90 90-94 94-98 98-102


Dài tay 62.5 64 65.5 66.5


Vòng mông 88-92 92-96 96-100 100-104


Bảng thông số Nữ


Đơn vị: Cân nặng: kg ; Kích thước: cm


1. Bảng thông số chung


Size S M L XL


Chiều cao 150-155 156-160 160-164 165-170


Cân nặng 38-43 kg 43-46kg 46-53kg 53-57kg


Vòng ngực 80-84 84-88 88-92 92-96


Vòng eo 64-68 68-72 72-76 76-80


Vòng mông 86-90 90-94 94-98 98-102


2. Bảng chọn size riêng cho dòng Body, Heatech


Size S M L XL


Áo Rộng ngực 80-84 84-88 88-92 92-96


Dài áo 57.5 59.5 61.5 62.5


Vòng gấu 86-90 90-94 94-98 98-102


Dài tay 56 57 58 59


Quần Vòng eo 64-68 68-72 72-76 76-80


Vòng mông 86-90 90-94 94-98 98-102


Dài quần 86.5 88.5 90.5 91.5


3. Bảng chọn size riêng cho quần âu


Size S M L XL


Vòng bụng 64-68 68-72 72-76 76-80


Vòng mông 86-90 90-94 94-98 98-102


Rộng ống (slimfit) 14 14.5 15 15.5


Dài quần 90.5 92.5 94.5 95.5


4. Bảng hướng dẫn quần Jeans - Kaki


Size 26 27 28 29 30


Rộng eo 60-64 64-68 68-72 72-76 76-80


Rộng mông 82-86 86-90 90-94 94-98 98-102


Dài giàng 73.5 74 75.7 75.4 76.1


Rộng gấu (slim) 11 11.5 12 12.5 13


Rộng gấu (Regular) 14 14.5 15 15.5 16


5. Bảng thông số size áo khoác nữ


Size S M L XL


Rộng vai 34-36 36-38 38-40 40-42


Dài áo 60.5 62.5 64.5 65.5


Vòng ngực 80-84 84-88 88-92 92-96


Dài tay 59.5 60.5 61.5 62.5


Vòng mông 86-90 90-94 94-98 98-102


6. Bảng chọn size riêng cho dòng váy liền ôm của nữ


S M L XL


Chiều cao 150-155 156-160 160-164 165-170


Vòng ngực 80-84 84-88 88-92 92-96


Vòng eo 64-68 68-72 72-76 76-80


Vòng mông 86-90 90-94 94-98 98-102


Rộng vai 34-36 36-38 38-40 40-42


Dài váy 89 92 94 96



7. Bảng chọn size dòng váy liền suông của nữ


Size S M L XL


Chiều cao 150-155 156-160 160-164 165-170


Vòng ngực 80-84 84-88 88-92 92-96


Vòng mông 86-90 90-94 94-98 98-102


Rộng vai 34-36 36-38 38-40 40-42


Dài váy 82 85 87


www.shoptiti.net


bạn sẽ tìm được các sản phẩm quần áo nữ đẹp được yêu thích như mong đợi.


Giá bán giao động từ 60k - 150k, cực rẻ, chất lượng,uy tín


Thông tin liên hệ


Fanpage: https://www.facebook.com/muasamonline.store


Email: @gmail.com">muasamonline.store@gmail.com


Trang web: www.shoptiti.net