Bạn là nhân viên làm việc trong một công ty Trung Quốc đòi hỏi giao tiếp tiếng Trung cơ bản? Bạn đang có nhu cầu đến Trung Quốc làm việc trong tương lai và cũng đang chuẩn bị vốn tiếng Trung cho mình? Vậy thì bạn chắc chắn không thể bỏ qua những mẫu câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản sử dụng trong công việc dưới đây.
Vấn đề giao tiếp về công việc, công ty
+ 你是做什么工作的呢?
/nǐ shì zuò shén me gōng zuò de ne/
Cậu làm công việc gì vậy?
+ 你在哪儿工作呢?
/nǐ zài nǎr gōng zuò ne/
Cậu làm ở đâu thế ?
+ 你最近工作顺利吗?
/nǐ zuì jìn gōng zuò shùn lì ma/
Dạo này công việc có thuận lợi không?
+ 你在哪个部门工作?
/nǐ zài nǎ gè bù mén gōng zuò/
Cậu làm ở bộ phận nào?
+ 我在一家电脑公司工作。
/wǒ zài yī jiā diàn nǎo gōng sī gōng zuò/
Tôi làm ở một công ty về máy tính 。
+ 我是国家公务员。
/wǒ shì guó jiā gōng wù yuán/
Tôi là công chức nhà nước 。
+ 这个工作你做了多长时间了?
/zhè gè gōng zuò nǐ zuò le duō cháng shí jiān le/
Cậu làm công việc này bao lâu rồi ?
+ 你的公司在哪儿?
/nǐ de gōng sī zài nǎr/
Công ty cậu ở đâu ?
+ 上下班路上要花多长时间?
/shàng xià bān lù shàng yào huā duō cháng shí jiān/
Đi làm với tan làm đi đường mất bao lâu ?
+ 我正在找工作。
/wǒ zhèng zài zhǎo gōng zuò/
Tôi đang tìm việc 。
+ 我正在调工作。
/wǒ zhèng zài diào gōng zuò/
Tôi đang chuyển công tác。
Khi bạn muốn in, photo một số tài liệu
Khi bạn muốn in, photo một số tài liệu
+ 我要复印一些东西, 请问复印机在哪里?
/wǒ yào fù yìn yī xiē dōng xī , qǐng wèn fù yìn jī zài nǎ lǐ /
Tôi muốn photo một số tài liệu, xin hỏi máy phô tô ở đâu?
+ 你能不能帮我把储存卡里的文件打印出来?
/ nǐ néng bù néng bāng wǒ bǎ chǔ cún kǎ lǐ de wén jiàn dǎ yìn chū lái /
Cô có thể phô tô giúp tôi tài liệu trong thẻ nhớ này được không?
+ 材料我放在桌子上, 你拿去复印一下。
/cái liào wǒ fàng zài zhuōzi shàng , nǐ ná qù fù yìn yí xià /
Tài liệu tôi để trên bàn, cô mang đi phô tô nhé。
+ 复印机卡纸了你帮我看一下
/fù yìn jī kǎ zhǐ le nǐ bāng wǒ kàn yí xià/
Máy phô tô bị kẹt giấy rồi anh xem giúp tôi với!
Tình huống liên quan đến tài liệu, máy tính
+ 你存在哪个文件夹里了?
/nǐ cún zài nǎ gè wén jiàn jiā lǐ le/
Anh lưu vào tệp nào vậy ?
+ 我的电脑出问题了, 你能不能过来帮我看一下?
/wǒ de diàn nǎo chū wèn tí le, nǐ néng bù néng guò lái bāng wǒ kàn yí xià/
Máy tính của tôi có vấn đề rồi, anh có thể qua xem giúp tôi được không?
+ 文件打不开, 你过来看看怎么回事。
/wén jiàn dǎ bù kāi , nǐ guò lái kàn kàn zěn me huí shì/
Tài liệu không mở được, anh qua xem xem ra làm sao.
+ 你把开会准备的资料复制到这个文件夹里面。
/nǐ bǎ kāi huì zhǔn bèi de zī liào fù zhì dào zhè gè wén jiàn jiā lǐ miàn/
Cô copy tài liệu chuẩn bị cho cuộc họp vào trong file này nhé 。
+ 糟糕!刚才不小心把会议的资料全删掉了!
/zāo gāo! gāng cái bù xiǎo xīn bǎ huì yì de zī liào quán shān diào le/
Xong rồi! Vừa nãy tôi lỡ tay xóa hết tài liệu của buổi họp rồi!
+ 大家作完报告就发到我的邮箱。
/dà jiā zuò wán bào gào jiù fā dào wǒ de yóu xiāng/
Mọi người làm xong báo cáo thì gửi vào mail cho tôi 。
Đọc thêm : Bí kíp học giao tiếp tiếng Trung hiệu quả
https://kaixin.vn/bi-kip-hoc-tieng-trung-giao-tiep/
Các bạn có thể tham khảo thêm nhiều hơn những mẫu câu giao tiếp tiếng Trung tại bài viết: https://kaixin.vn/tieng-trung-giao-tiep-trong-cong-viec/

