Thứ 7 trong tiếng Anh gọi là gì? Đọc bài viết này để biết câu trả lời.

thứ 7 tiếng anh

Thứ 7 tiếng Anh cùng với các từ vựng chỉ thứ trong tuần khác là một trong những từ đầu tiên mà bất kỳ người học tiếng Anh nào cũng đều học qua. Bài viết này sẽ cho bạn biết nhiều hơn về ngày thứ 7 trong tiếng Anh.  

Thứ 7 tiếng Anh là gì?

Thứ 7 tiếng Anh là Saturday /ˈsætədeɪ/, viết tắt là SAT. Thứ 7 và Chủ nhật được xem là những ngày cuối tuần, vì vậy chúng ta có thể gọi thứ 7 và Chủ nhật là Weekend hoặc the Weekend (cuối tuần). 

Bên cạnh đó, bạn cũng có thể học cách viết và phát âm các thứ trong tuần theo bảng dưới đây: 

Thứ trong tiếng AnhThứ trong tiếng ViệtPhiên âmViết tắt
Thứ 2Monday/ˈmʌn.deɪ/MON
Thứ 3Tuesday/ˈtjuːzdeɪ/TUE
Thứ 4Wednesday/ˈwɛdənzdeɪ/WED
Thứ 5Thursday/ˈθɜːzdeɪ/THU
Thứ 6Friday/ˈfɹaɪdeɪ/FRI
Thứ 7Saturday/ˈsætədeɪ/SAT
Chủ NhậtSunday/ˈsʌndeɪ/SUN

Ý nghĩa cái tên của thứ 7 trong tiếng Anh là gì?

Đã biết thứ 7 tiếng Anh là Saturday, nhưng bạn có thắc mắc vì sao nó lại được đặt tên như vậy không? 

Trên thực tế, có rất nhiều từ vựng trong tiếng Anh được vay mượn từ tiếng Latin. Trong đó, thứ 7 (Saturday, viết tắt là SAT) vốn được đặt tên dựa trên vị thần nông nghiệp người La Mã, thần Saturn

thứ 7 tiếng anh

Vị thần này có ngoại hình đĩnh đạc, oai nghiêm với tay trái cầm một chiếc liềm và tay còn lại nắm một bó lúa mì. Ông được xem là có nhiều điểm tương xứng với thần Cronos, cha của thần Zeus trong thần thoại Hy Lạp. 

Thứ 7 trong tiếng Latin là dies Saturni và dần trở thành Saturday (hay Saturn’s Day – Ngày của thần Saturn) trong tiếng Anh. 

Đọc thêm:

Cách phát âm Th trong Tiếng Anh từng bước chính xác nhất

Cách phát âm bảng chữ cái tiếng anh đầy đủ – kèm phiên âm tiếng Việt

Ôn tập phát âm tiếng Anh với 50 bài tập phát âm i và i: chi tiết nhất

Cách dùng giới từ với các thứ trong tiếng Anh 

thứ 7 tiếng anh

Giới từ On

Trong tiếng Anh, người ta thường dùng giới từ “on” khi muốn nói về một thứ trong tuần. 

  • On Monday: Vào thứ Hai
  • On Tuesday: Vào thứ Ba
  • On Wednesday: Vào thứ Tư
  • On Thursday: Vào thứ Năm
  • On Friday: Vào thứ Sáu
  • On Saturday: Vào thứ Bảy
  • On Sunday: Vào thứ Chủ nhật

Ví dụ: 

  • They are simply presented as the results of all NFL games that were ever played on monday.
  • After surgery he was able to take part in the race on Saturday
  • Like a kid asking to stay up another 5 minutes on Saturday night?  

Giới từ Every

Giới từ Every cũng thường được dùng để nói cùng các thứ trong tuần. 

  • Every Monday: Thứ Hai hàng tuần
  • Every Tuesday: Thứ Ba hàng tuần
  • Every Wednesday: Thứ Tư hàng tuần
  • Every Thursday: Thứ Năm hàng tuần
  • Every Friday: Thứ Sáu hàng tuần
  • Every Saturday: Thứ Bảy hàng tuần
  • Every Sunday: Chủ nhật hàng tuần 

Ví dụ: 

  • The troupe performs an hour long show every monday at 8pm in the Illini Courtyard Cafe.
  • A market is held every Friday selling various goods required by the villagers.
  • So every Thursday, pilgrims spend the night at his grave and say prayers.

Nguồn: https://www.phatamtienganh.vn/thu-7-tieng-anh/