Thứ 2 trong tiếng Anh gọi là gì? Đọc bài viết này để biết câu trả lời.

thứ 2 tiếng anh

Thứ 2 tiếng Anh là gì và cách đọc như thế nào? Đọc thêm bài viết này để biết cách đọc đúng chuẩn của thứ 2 nhé. 

Thứ 2 tiếng Anh là gì?

Thứ 2 tiếng Anh là Monday /ˈmʌn.deɪ/, viết tắt là MON. Thứ hai là ngày đầu tuần, nên trong tiếng Anh còn được gọi là “the beginning of the week”. 

Thứ 2 tiếng anh

Ngoài ra, người Mỹ còn có một cách gọi “vui” về ngày thứ 2 đầu tuần là Blue Monday (ngày thứ 2 buồn bã). Bởi thứ 2 thường được giới văn phòng cho là ngày bắt đầu một tuần làm việc vất vả và áp lực. 

Bên cạnh đó, bạn cũng có thể học cách viết và phát âm các thứ trong tuần theo bảng dưới đây: 

Thứ trong tiếng AnhThứ trong tiếng ViệtPhiên âmViết tắt
Thứ 2Monday/ˈmʌn.deɪ/MON
Thứ 3Tuesday/ˈtjuːzdeɪ/TUE
Thứ 4Wednesday/ˈwɛdənzdeɪ/WED
Thứ 5Thursday/ˈθɜːzdeɪ/THU
Thứ 6Friday/ˈfɹaɪdeɪ/FRI
Thứ 7Saturday/ˈsætədeɪ/SAT
Chủ NhậtSunday/ˈsʌndeɪ/SUN

Ý nghĩa cái tên của thứ 2 tiếng Anh

Ít ai biết rằng thứ 2 tiếng Anh là Monday ban đầu được người La Mã gọi là “dies Lunae” (tức Ngày của Mặt trăng). Về sau, cái tên này được dịch sang tiếng Đức thành “Montag” và được đọc là “Mon(an)dæg” theo tiếng Anh cổ. 

Thứ 2 tiếng anh

Dần dần, tên gọi này được điều chỉnh thành “Monday” như cách gọi trong tiếng Anh hiện đại mà chúng ta được học ngày nay. 

Đọc thêm:

Hướng dẫn cách phát âm bảng chữ cái tiếng Anh chuẩn bản xứ

Top 5 phần mềm phát âm tiếng Anh chuẩn giọng Mỹ cho trẻ

Tomorrow là thì gì? Tổng hợp cấu trúc tomorrow, ví dụ và bài tập

Tổng hợp bài tập về các thứ trong tiếng Anh

Thứ 2 tiếng anh

Bài tập 1: True or False?

  1. The day after Monday is Wednesday. 
  2. The day before Friday is Thursday. 
  3. Wednesday is between Tuesday and Thursday. 
  4. The last day of the week is Thursday. 
  5. Saturday is after Sunday. 
  6. The day after Wednesday is Friday. 
  7. The day between Sunday and Tuesday is Monday. 
  8. Saturday is the last day of the week. 

Bài tập 2: Fill in the gaps

  1. the day before Friday → ____
  2. the day after Sunday → ____
  3. the day between Tuesday and Thursday → ____
  4. the day before Monday → ____
  5. the day between Friday and Sunday → ____
  6. the day after Monday → ____
  7. the day before Saturday → ____

Bài tập 3: Fill in the gaps

  1. It’s Monday today, it was _____ yesterday.
  2. It was Saturday yesterday, it’s _____ today.
  3. It was Tuesday yesterday, it’s _____ today.
  4. It’s Friday today, it was _____ yesterday.
  5. It was Wednesday yesterday, it’s _____ today.
  6. It’s Tuesday today, it was _____ yesterday.
  7. It’s Wednesday today, it was _____ yesterday.
  8. It was Thursday yesterday, it’s _____ today.
  9. It’s Sunday today, it was _____ yesterday.
  10. It was Monday yesterday, it’s _____ today.
  11. It’s Thursday today, it was _____ yesterday.
  12. It was Tuesday two days ago, it’s _____ today.

Đáp án

Bài tập 1: True or False?

  1. False
  2. True
  3. True
  4. False
  5. False
  6. False
  7. True
  8. False

Bài tập 2: Fill in the gaps

  1. Thursday
  2. Monday
  3. Wednesday
  4. Sunday
  5. Saturday
  6. Tuesday
  7. Friday

Bài tập 3: Fill in the gaps

  1. Sunday
  2. Sunday
  3. Wednesday
  4. Thursday
  5. Thursday
  6. Monday
  7. Tuesday
  8. Friday
  9. Saturday
  10. Tuesday
  11. Wednesday
  12. Thursday

Nguồn: https://www.phatamtienganh.vn/thu-2-tieng-anh/