Thịnh hành
Cộng đồng
Thông báo
Đánh dấu đã đọc
Loading...
Đăng nhập
Đăng nhập
Tạo tài khoản
Đăng nhập qua Facebook
Đăng nhập qua Google
KINH DOANH
Học tập và nghiên cứu
Tham gia
t
thuyduongxanh
11 năm trước
Báo cáo
Từ vựng tiếng Anh chỉ hành động con người
Cùng học tiếng Anh nào :D
Từ vựng tiếng Anh chỉ hành động con người
MỘT SỐ TỪ VỰNG VỀ HÀNH ĐỘNG
pull:
lôi, kéo, giật
lift:
nâng, nhấc lên
put:
đặt, để
take:
cầm, nắm
hang:
treo, mắc
carry:
mang, vác, khuân
hit:
đánh
knock:
gõ cửa, đập, đánh
rest:
nghỉ ngơi
nap:
ngủ trưa, chợp mắt một xíu
argue:
gây gỗ, cãi lộn
sleep :
ngủ
walk :
đi bộ
travel
: đi du lịch
wait :
chờ đợi
hear :
nghe được (dùng để diễn tả một điều gì đó mình vô tình nghe được)
hát:
sing
tập thể dục:
do morning exercise
cười:
laugh
khóc:
cry
mang:
bring
đoán:
guess
listen to music:
nghe nhac
Brush your teeth:
đánh răng
wash your face:
rửa mặt
combing:
chải đầu....
wear :
mặc (đôi khi được dùng để chỉ động từ mang)
beating :
đánh (đánh ai đó)
slap :
vổ , tát
chew :
nhai
push :
đẩy
silence :
làm cho ai im lặng
@};-THUY DUONG XANH@};-
Quảng cáo
Lên đầu trang