Nếu bạn có nhu cầu mua các sản phẩm này tại Nhật thì hãy nhớ các từ vựng này để có thể mua dễ dàng hơn nhé!


Từ vựng tiếng Nhật các sản phẩm cần khi mang thai


1. 肌着・スリップ(キャミソール) (Hadagi Surippukyamisooru): Áo lót, váy 2 dây mềm, mỏng


2. マタニティショーツ (Mataniti shootsu): Quần lót cho bà bầu


3. ブラジャー (授乳兼用) (Burajaa (Junyuu kenyou)): Áo ngực dùng khi cho em bé bú


4. マタニティガードル・骨盤ベルト (Matanitigaadoru Kotsuban beruto): Đai đỡ bụng bầu, đai đỡ xương hông


5. 前開きパジャマ (Maebiraki pajama): Đồ ngủ cài khuy trước


6. タイツ・ストッキング (Taitsu sutokkingu): Quần tất, tất


7. (Kutsu): Giày


8. 防寒グッズ (Boukan guzzu): Đồ giữ ấm


9. マタニティシートベルト補助具 (matanitishiitoberuto hojogu): Dây thắt an toàn cho bà bầu (dùng khi đi ô tô)


Từ vựng tiếng Nhật các sản phẩm cần khi vào viện


1. 母子健康手帳/ Boshikenkou techou: Sổ tay sức khỏe mẹ và bé


印鑑/ Inkan: Con dấu


診察券/ Shinsatsuken: Thẻ khám bệnh


健康保険証 / Kenkouhokenshou): Thẻ y tế


2. ティッシュペーパー/ Tisshupeepaa: Khăn giấy


ウエットティッシュ/ Uettotisshu: Khăn ướt


ビニール袋 / Biniiru bukuro): Túi ni lông


3. 湯のみ・コップ・箸 (Yunomikoppuhashi): Bình nước nóng, cốc uống, đũa


4. スリッパ (Surippa) : Dép đi trong nhà


5. 授乳用ブラジャー・肌着 (Junyuuyou burajaaHadagi) : Áo ngực cho con bú, đồ lót


Giá từ 749 y- 2609 yên


6. 洗面用具 / Senmen yougu: Đồ dùng vệ sinh


スキンケア用品/ Sukin kea youhin: Sản phẩm chăm sóc da


7. メモ帳・筆記用具 (MemochouHikkiyougu): Sổ ghi nhớ, bút viết


8. 服一式 (自分用・赤ちゃん用) (Fuku isshiki (JibunyouAkachanyou)): Bộ quần áo cho mẹ và cho bé


9. ガウン・カーディガン (GaunKaadigan): Áo choàng dài, áo cardigan


10. 骨盤ベルト (Kotsuban beruto): Đai đỡ xương hông


11. タオル類 (Taorurui): Khăn các loại


12. 産褥ショーツ (Sanjoku shoutsu): Quần lót dán sau sinh


13. お産パッド・ナプキン (Osan paddonapukin): Băng vệ sinh sau sinh


14. 前開きパジャマ (Maebiraki pajama): Đồ ngủ cài khuy trước


15. 靴下・使い捨てカイロ (Kutsushitatsukaisutekairo): Tất, gói sưởi dùng 1 lần


16. リラックスグッズ (Rirakkusu guzzu): Đồ giúp thư giãn


17. 母乳パッド (Bonyuu paddo): Tấm lót thấm sữa


18. ガーゼハンカチ (Gaazehankachi): Khăn gạc


19. ペットボトル用キャップ (Pettobotoruyou kyappu): Nắp đậy bình nước.


20. エネルギー補給食品 (Enerugii hokyuu shokuhin) : Thực phẩm cung cấp năng lượng


21. 小さなバッグ (Chiisana baggu): Túi nhỏ


Từ vựng tiếng Nhật các sản phẩm cần khi ra viện


1. 帽子 (Boushi): Mũ


2. 靴下 (Kutsushita): Tất


3. レッグウォーマー (Regguuoumaa): Tất ống chân


4. A型ベビーカー (A gata bebiikaa): Xe em bé loại A (dùng cho bé từ 1 tháng - 2 tuổi để đẩy nằm)


5. B型ベビーカー (B gata bebiikaa) : Xe em bé loại B (dùng cho bé từ 7 tháng - 2 tuổi để đẩy ngồi)


6. 防寒具 (Boukangu): Đồ giữ ấm


7. 母子健康手帳/ Boshikenkou techou: Sổ tay sức khỏe mẹ và bé


健康保険証 / Kenkouhokenshou: Thẻ bảo hiểm y tế


8. おむつセット (Omutsu setto): Bộ tã, bỉm


9. 着替えセット (Kigae setto): Bộ áo quần để thay


10. 抱っこひも・スリング (Dakko himoSuringu): Địu em bé


11. 授乳セット (Junyuu setto): Bộ dụng cụ cho bé bú


Từ vựng tiếng Nhật các sản phẩm cần trong thời gian cho bú mẹ


1. 母乳パッド (Bonyuu paddo): Tấm lót thấm sữa


2. ガーゼハンカチ (Gaazehankachi): Khăn gạc


3. 授乳クッション (Junyuu kusshon): Đệm cho bé bú


4. 母乳冷凍パック (Bonyuu reitou pakku): Túi giữ lạnh Sữa mẹ


5. 哺乳びん大・小 (Honyuu bin daishou): Bình bú sữa lớn – nhỏ


6. 乳首 (Chikubi): Núm ti bình sữa


7. 哺乳びんスポンジ / Honyuu bin suponji: Bọt biển cọ bình


ミニブラシ /Miniburashi): Bàn chải nhỏ cọ bình


8. 哺乳びん用洗剤 (Honyuu binyou senzai): Nước rửa bình sữa


9. ポット (Potto): Ấm, phích


Từ vựng tiếng Nhật các sản phẩm cần trong sinh hoạt của bé


1. ベビー服 (Bebii fuku): Quần áo em bé


2. 短肌着 (Tanhadagi): Áo lót bé sơ sinh ngắn


3. 長肌着 (Nagahadagi): Áo lót bé sơ sinh dài


4. おくるみ (Okurumi): Khăn quấn bé sơ sinh


5. よだれかけ (Yodarekake): Yếm


6. 紙おむつ (Kami omutsu): Tã giấy


7. 布おむつ (Nuno omutsu): Tã vải


8. おむつカバー (Omutsu kabaa): Quần bọc ngoài bỉm, tã


9. おしりふき (Oshirifuki): Khăn lau mông


10. 汗取りパッド (Asetori paddo): Tấm lót thấm mồ hôi


11. ガーゼハンカチ (Gaazehankachi): Khăn gạc


Giường ngủ cho bé


1. ベビーベッド一式 (Bebiibeddo isshiki): Bộ giường ngủ cho bé


2. 敷き布団 (Shikibuton): Đệm giường


3. シーツ (Shiitsu): Ga trải giường


4. 掛け布団 (Kakebuton): Chăn đắp


5. タオルケット (Taoruketto): Khăn đắp


6. 布団カバー (Futon kabaa): Vỏ đệm


7. (Makura): Gối


Đồ tắm rửa – vệ sinh


1. ベビーバス (Bebiibasu): Bồn tắm em bé


2. 湯温計 (Yuonkei): Nhiệt kế nước tắm cho bé


3. ベビーソープ (Bebiisoupu): Sữa tắm em bé


4. バスタオル (Basu taoru): Khăn tắm


5. ガーゼ・沐浴布 (Gaazemokuyokununo): Gạc, vải tắm


6. 綿棒 (Menbou): Tăm bông


7. 保湿用ローション (Hoshitsuyou roushon): Kem dưỡng ẩm


8. 体温計 (Taionkei): Nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể


9. 乳児用爪切りハサミ (Nyuujiyou tsume kiri hasami): Kéo cắt móng tay trẻ em