Nghĩa của từ “quá cảnh” trong Tiếng Việt
Quá cảnh: Qua biên giới.
Quá cảnh: Là sự đi qua một nước hay nhiều nước để đi tới một nước thứ ba, mà ở đó, con người, hàng hóa không bị khám xét, được quy định đầu tiên tại Hiệp ước Baccelone năm 1921 về sự tự do quá cảnh.
Ví dụ:
- Hành khách trên The Fall cần thị thực quá cảnh hiện tại để di chuyển.
- Khi quay trở về Afghanistan vào giữa những năm 1960, ông quá cảnh tại Moskva.
- Con tàu đã đi quá cảnh ngắn đến Okinawa, khởi hành vào ngày 30 tháng 11.
- Năm 1867, ông sử dụng kính viễn vọng mới để quan sát quá cảnh của Mercury.
- Tính đến hiện tại, Sao Kim chỉ quá cảnh vào tháng 6 và tháng 12, thời gian diễn ra quá cảnh Sao Kim sẽ thay đổi chậm dần đều, lệch khoảng hai ngày qua mỗi năm trong chu kỳ 243 năm.
- Các tuyến đường quá cảnh cũng được dùng làm đường giao thông nội bộ của Đông Đức.
Bài viết liêu quan: Từ ghép với từ Quá cảnh
Nghĩa của từ “quá cảnh” trong Tiếng Anh
Quá cảnh: Transit
Ví dụ:
- Con tàu đã đi quá cảnh ngắn đến Okinawa, khởi hành vào ngày 30 tháng 11.
- ➥ The ship made a brief transit to Okinawa, departing on 30 November.
- Năm 1867, ông sử dụng kính viễn vọng mới để quan sát quá cảnh của Mercury.
- ➥ In 1867 he used the new telescope to observe a transit of Mercury.
- Tính đến hiện tại, Sao Kim chỉ quá cảnh vào tháng 6 và tháng 12, thời gian diễn ra quá cảnh Sao Kim sẽ thay đổi chậm dần đều, lệch khoảng hai ngày qua mỗi năm trong chu kỳ 243 năm.
- ➥ Currently, transits occur only in June or December (see table) and the occurrence of these events slowly drifts, becoming later in the year by about two days every 243-year cycle.
Xem thêm: Quá cảnh tiếng Nhật là gì?


Tìm tới
Trang bình luận
/ 1
Đối với các nước thu...
Kênh đào này chính thức mở cửa vào ngày...
Các Sao Hải Vương nóng quá cảnh thì bao gồm Gliese 436 b và...