Nếu bạn là người thích tìm hiểu về kinh tế vĩ mô, hay đang giao dịch CFD Forex  rất quan tâm đến tỉ giá hối đoái giữa 2 loại đơn vị tiền tề. Thì không nên bỏ qua khái niệm GDP PPP là gì , tại sao các nhà kinh tế học luôn muốn tính toán cùng một lượng hàng hóa khi bán 2 Quốc gia khác nhau thì số tiền bỏ ra để mua chúng là bao nhiêu? Hãy cùng Top Kinh Doanh website chia sẻ kiến thức tài chính, kinh doanh tìm hiểu chi tiết sau đây:

GDP PPP là gì

GDP PPP là gì ?

Chỉ số GDP PPP là gì?

Chỉ số GDP PPP hay còn được ký hiệu như GDP (PPP); PPP GDP (viết tắt của từ Gross Domestic Product Purchasing Power Parity). Trong đó GDP (Gross Domestic Product) là tổng giá trị của tất các hàng hóa, dịch vụ được sản xuất trong một quốc gia trong một khoảng thời gian nhất định. PPP là sức mua tương đương của một loại tiền tệ thường được dùng để tính tỷ giá hối đoái giữa 2 loại tiền tệ của 2 quốc gia.

Khi thống kê người ta hay dùng ký hiệu GDP (PPP) dùng để ám chỉ tính tương đương giữa quy đổi bằng tiền trong nước và thế giới. GDP đại diện cho tiền tệ của quốc gia tính, PPP đại diện cho 1 loại tiền tệ quốc tế (thường là đô la Mỹ) để dễ so sánh quy mô kinh tế giữa các nước không dùng chung 1 loại tiền tệ. Trong kinh tế chỉ số PPP thường phản ánh quy mô kinh tế của một quốc gia hay vùng lãnh thổ.

Ví dụ về GDP PPP: 1 Tô phở ngon bạn mua tại Việt Nam có giá 50.000đ (tương đương 2 đô la Mỹ), trong khi người Mỹ muốn ăn phở ngon tại nhà hàng Việt Nam với chất lượng tương đương phải trả 20 đô la Mỹ (tương đương 500.000đ).

Như vậy, 100 đô la mỹ chúng ta có thể mua được 50 tô Phở nhưng con số này ở Mỹ chỉ là 5.

ví dụ GDP PPP là gì

TOP KINH DOANH CÓ CHIA SẺ BÀI VIẾT RẤT CHI TIẾT VỀ GDP, NẾU CHƯA HIỂU RÕ CÓ THỂ XEM THÊM: GDP LÀ GÌ ?

Công thức tính GDP PPP

Công thức tính ngang giá sức mua một cách tương đối như sau:

S = P1 / P2

Trong đó:

S: là tỉ lệ trao đổi giữa đồng tiền 1 với đồng tiền 2 (ví dụ Việt Nam Đồng và Đô la Mỹ).

P1: là giá cả của hàng hoá X (tô phở) trong nước.

P2:  là giá cả của hàng hoá X (tô phở) ở nước ngoài.

Ý nghĩa của GDP PPP

Việc theo dõi GDP đơn thuần sẽ gây khó khăn cho các tổ chức tính toán quy mô và tốc độ tăng trưởng kinh tế của một quốc gia hay vùng lãnh thổ. Thông thường, tất cả sẽ quy đổi tương đương với đồng đô la Mỹ để có cái nhìn tương đối khả dụng nhất. Cụ thể trong thực tế:

  • Các Quốc Gia và vùng lãnh thổ dùng GDP PPP là cơ sở nền tảng để vạch ra những chiến lược phát triển kinh tế trong ngắn hạn.
  • Các tổ chức thế giới xem đây là thước đo đánh giá sự phát triển và tăng trưởng kinh tế của một quốc gia hay khu vực.
  • GDP PPP còn thể hiện sự biến động giá cả của hàng hóa, dịch vụ trong một khoảng thời gian.
  • Nếu chỉ số này giảm thì sẽ ảnh hưởng tiêu cực đến nền kinh tế của một quốc gia. Dẫn đến nhiều hệ lụy như: lạm phát, đói nghèo, tỉ lệ thất nghiệp cao…
  • GDP PPP cũng sẽ phản ánh một phần nào đó chất lượng đời sống của người dân trong một khu vực.

các nước PPP cao nhất thế giới 2020

Các nước có PPP cao nhất thế giới 2020

GDP và PPP khác nhau ra sao?

Giả dụ, hàng hóa được vận chuyển từ quốc gia này sang quốc gia khác mà không phải tốn chi phí vận chuyển (thuế, phí…) thì tỉ giá hối đoái đúng theo phương pháp sức mua tương đương đúng bằng tỉ giá hối đối Spot.

Trong thực tế, các tổ chức thường quy đổi tổng sản phẩm quốc nội (GDP) về cùng 1 loại đơn vị tiền tệ chính là Dolar Mỹ. Thì tỉ giá hối đối Spot và tỉ giá hối đoái theo sức mua tương đương sẽ ra 2 con số khác nhau.

Việc tính PPP (sức mua đương tương) không hề dễ dàng bởi có sự khác biệt, bởi các yếu tố sau:

  • Giỏ hàng tiêu chuẩn tính PPP của các quốc gia là khác nhau.
  • Các mặt hàng phổ thông như quần áo, thực phẩm thì dễ: vì đa số ít có sự chênh lệch.
  • Các mặt hàng cao cấp như mỹ phẩm, ô tô, thiết bị điện tử thì phức tạp hơn: vì giá bán đến người dùng cuối là khác nhau.
  • Chất lượng sản phẩm là khác nhau dù hình dáng, kích thước bên ngoài là giống nhau.

gdp ppp thế giới 2020

GDP PPP thế giới 2020

BẠN HÃY HIỂU ĐƠN GIẢN GDP TÍNH THEO TIỀN TỆ QUỐC NỘI, CÒN PPP TÍNH THEO TIỀN TỆ CHUNG QUỐC TẾ THƯỜNG LÀ ĐÔ LA MỸ.

Hạn chế của phương pháp tính PPP

Bất kỳ phương pháp pháp tính toán nào cũng có sai lệch nhất định và PPP cũng không ngoại lệ. Nó chịu ảnh hưởng của các yếu tố trong thực tế như:

Nhập khẩu

Việc trao đổi hàng hóa giữa các quốc gia để sử dụng là chuyện hết sức bình thường trong thời đại hội nhập ngày nay. Thông thường, hàng hóa nhập khẩu sẽ có giá bán cao hơn hàng hóa địa phương.

Thuế

Mỗi quốc gia có chính sách thuế và phí nhập khẩu hoàn toàn khác nhau. Điển hình Việt Nam đánh thuế rất cao “hàng hóa xa xỉ phẩm”, còn Châu Âu thì đánh thuế rất cao các hàng hóa có tính độc hại như rượu, bia, thuốc lá.

hạn chế phương pháp tính ppp

Ô tô bị đánh thuế rất cao tại Việt Nam

Định vị phân khúc

Hàng hóa ở quốc gia A là này là hàng hóa ở phân khúc bình dân, nhưng khi được xuất khẩu đến các quốc gia không có loại hàng hóa đó thì lại trở thành phân khúc cao cấp.

GDP PPP bình quân đầu người thế giới 2020

GDP PPP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của họ quy đổi theo sức mua tương đương (PPP) bình quân đầu người (giá trị của tất cả hàng hóa và dịch vụ được tạo ra bên trong một quốc gia trong một năm cho trước được chia theo dân số trung bình của cùng năm đó).

Nguồn: Quỹ Tiền Tệ Quốc Tế IMF.

Thứ hạngQuốc gia và vùng lãnh thổĐơn vị $
1 Luxembourg112.875
2 Singapore95.603
3 Qatar91.897
4 Ireland89.383
5 Thụy Sĩ76.632
6 Hoa Kỳ65.239
7 Na Uy64.856
8 Brunei61.816
 Ma Cao58.931
9 Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất58.466
 Hồng Kông58.165
10 Đan mạch57.781
11 Hà Lan57.101
12 San Marino56.69
13 Áo55.406
14 Đức54.856
15 Nước Iceland54.482
 Đài loan54.02
16 Thụy Điển52.477
17 Châu Úc50.845
18 Bỉ50.114
19 Phần Lan49.334
20 Bahrain49.057
21 Canada47.569
22 Ả Rập Saudi46.273
23 Pháp45.454
24 Hàn Quốc44.292
25 Vương quốc Anh44.288
26 Malta43.087
27 Kuwait41,735
28 Nhật Bản41.637
29 New Zealand41.072
30 Cộng hòa Séc40.293
31 Nước Ý40.066
32 Người israel39.126
33 Síp39.079
34 Lithuania38,605
35 Slovenia38.506
36 Tây Ban Nha38.143
37 Estonia37.033
 Puerto Rico34,998
38 Bahamas33.808
39 Ba lan33.739
40 Bồ Đào Nha33.131
41 Hungary32.434
42 Xlô-va-ki-a32.184
43 Latvia30.579
44 Romania30.141
45 Panama30.034
46 Oman29.908
47 Hy Lạp29.045
48 Thổ Nhĩ Kỳ28.294
49 Croatia27.681
50 Nga27.394
51 Malaysia27,287
52 Aruba27,169
53 Kazakhstan26,589
54 Seychelles26,388
55 Trinidad and Tobago25,964
56 Bulgaria23,741
57 Chile23,455
58 Maldives22,965
59 Uruguay21,338
60 Saint Kitts and Nevis21,028
61 Mauritius20,719
62 Argentina20,370
63 Montenegro19,931
64 Belarus19,759
65 Costa Rica19,309
66 Serbia18,840
67 Mexico18,804
68 Dominican Republic18,783
69 Antigua and Barbuda18,655
70 Thailand18,073
71 Equatorial Guinea17,782
72 Guyana17,360
73 Trung Quốc17,206
74 Turkmenistan16,711
75 North Macedonia16,609
76 Grenada16,454
77 Botswana16,153
78 Gabon15,854
79 Georgia15,142
80 Bosnia and Herzegovina14,895
81 Suriname14,605
82 Barbados14,568
83 Brazil14,563
84 Azerbaijan14,499
85 Palau14,159
86 Colombia14,137
87 Armenia13,735
88 Saint Lucia13,708
89 Albania13,651
90 Moldova13,253
91 Sri Lanka13,114
92 Egypt12,719
93 Ukraine12,710
94 Paraguay12,503
95 Indonesia12,345
96 Saint Vincent and the Grenadines12,268
97 Mongolia12,259
98 Dominica12,083
99 Bhutan12,058
100 Iran11,963
101 South Africa11,911
102 Lebanon11,562
103 Peru11,516
104 Fiji11,175
105 Algeria11,041
 Kosovo11,017
106 Vietnam10,755
107 Ecuador10,617
108 Tunisia10,382
109 Jamaica10,221
110 Jordan10,007
111 Iraq9,952
112 Nauru9,875
113 Namibia9,537
114 Eswatini8,955
115 Philippines8,574
116 El Salvador8,401
117 Bolivia8,342
118 Guatemala8,267
119 Laos8,221
120 Morocco7,609
121 Uzbekistan7,378
122 Cape Verde6,980
123 Angola6,978
124 India6,284
125 Tonga6,074
126 Mauritania5,797
127 Ghana5,707
128 Belize5,695
129 Samoa5,547
130 Honduras5,538
131 Nicaragua5,439
132 Côte d’Ivoire5,360
133 Myanmar5,179
134 Pakistan5,160
135 Bangladesh5,139
136 Djibouti5,074
137 Nigeria5,066
138 Kenya4,993
139 Kyrgyzstan4,824
140 Libya4,746
141 Tuvalu4,480
142 Cambodia4,441
143 Republic of the Congo4,233
144 Timor-Leste4,031
145 Papua New Guinea3,861
146 São Tomé and Príncipe3,837
147 Marshall Islands3,786
148 Sudan3,749
149 Cameroon3,710
150   Nepal3,586
151 Tajikistan3,560
152 Senegal3,463
153 Federated States of Micronesia3,447
154 Benin3,443
155 Zambia3,302
156 Comoros3,014
157 Lesotho2,886
158 Tanzania2,851
159 Ethiopia2,772
160 Vanuatu2,649
161 Uganda2,585
162 Zimbabwe2,583
163 Guinea2,516
164 Solomon Islands2,442
165 Mali2,421
166 Rwanda2,393
167 Guinea-Bissau2,340
168 The Gambia2,239
169 Burkina Faso2,203
170 Kiribati2,126
171 Afghanistan2,073
172 Yemen1,931
173 Eritrea1,824
174 Haiti1,728
175 Sierra Leone1,711
176 Madagascar1,647
177 Togo1,640
178 Chad1,618
179 Liberia1,536
180 Mozambique1,279
181 Niger1,253
182 Malawi995
183 Democratic Republic of the Congo978
184 Central African Republic972
185 South Sudan884
186 Burundi783

Tóm lại GDP PPP là gì ?

GDP PPP LÀ GÌ ? GDP PPP LÀ SỨC MUA TƯƠNG TƯƠNG CỦA MỘT LOẠI TIỀN TỆ THÔNG THƯỜNG SẼ ĐƯỢC QUY ĐỔI RA ĐỒNG USD ĐỂ CÁC TỔ CHỨC LỚN TRÊN THẾ GIỚI THEO DÕI TỐC ĐỘ PHÁT TRIỂN, TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ VÀ QUY MÔ KINH TẾ CỦA MỘT QUỐC GIA HAY VÙNG LÃNH THỔ.