Nghĩa của từ lang băm trong Tiếng Việt

Lang băm: Ám chỉ kẻ hành nghề chữa bệnh cứu người nhưng dốt nát, chữa trị bừa phứa, cốt để kiếm tiền, không có nhân cách lương y

Lang băm vốn là chuyện tồn tại thời phong kiến, khi đất nước còn nghèo nàn, lạc hậu. Ngày nay với quy định nghiêm ngặt của luật pháp tưởng rằng không còn đất sống của lang băm, vậy mà đây đó không ít người vẫn dính bẫy những kẻ bất lương khoác áo lương y!

Mẫu câu có từ lang băm:

  • Các cậu toàn là lang băm.
  •    và chị không phải là lang băm.
  •    Đó là đồ chơi của lang băm.
  •    Chọn một vị Tổng thống chứ không phải một anh lang băm.
  •    Đúng, bởi vì chúng tôi, là bác sĩ thú y, lang băm ấy mà.
  •    Chúng bị tìm kiếm, săn bắn bởi những kẻ buôn bán thuốc lang băm.
  •    Tôi phải uống mấy viên thuốc này để có thể đuổi mấy thằng lang băm đó đi khuất mắt.

Nghĩa của từ lang băm trong Tiếng Anh

Lang băm: quack

Mẫu câu song ngữ việt anh có từ lang băm:

  • Các cậu toàn là lang băm.
  • ➥ You guys are lousy doctors. 
  •    và chị không phải là lang băm.
  • ➥ And I'm not just a quack. 
  •    Đó là đồ chơi của lang băm.
  • ➥ It is a charlatan's toy. 
  •    Chọn một vị Tổng thống chứ không phải một anh lang băm.
  • ➥ Choose a president over a charlatan. 
  •    Đúng, bởi vì chúng tôi, là bác sĩ thú y, lang băm ấy mà.
  • ➥ Right, because maybe, we're veterinarians, ah, really bad ones. 

Xem thêm Thầy thuốc là gì trong tiếng Việt