Để học và giao tiếp được Tiếng Nga thành thạo, chúng ta phải có vốn từ vựng Tiếng Nga cơ bản đủ lớn. Trong danh sách dưới đây atudien.com xin gửi tới các bạn 1000 từ vựng Tiếng Nga thông dụng nhất. Hy vọng với lượng từ vựng này các bạn sẽ dễ dàng và tự tin giao tiếp hàng ngày. Nào chúng ta cùng bắt đầu học theo link dưới nhé!!

Tiếng NgaTiếng Anh
ЯI
егоhis
чтоthat
онhe
былоwas
дляfor
наon
являютсяare
сwith
ониthey
бытьbe
вat
одинone
иметьhave
этоthis
отfrom
поby
горячийhot
словоword
ноbut
чтоwhat
некоторыеsome
являетсяis
этоit
выyou
илиor
былоhad
площадьthe
изof
гораto
иand
основнойa
взялin
мыwe
можетcan
изout
другойother
былиwere
которыйwhich
сделатьdo
ихtheir
времяtime
еслиif
будетwill
какhow
указанныйsaid
назадan
каждыйeach
сказатьtell
делаетdoes
наборset
триthree
хочуwant
воздухair
хорошоwell
такжеalso
игратьplay
небольшойsmall
конецend
положитьput
домойhome
читатьread
рукаhand
портport
большойlarge
заклинаниеspell
добавлятьadd
дажеeven
земляland
здесьhere
должныmust
большойbig
высокийhigh
такиеsuch
следоватьfollow
актact
почемуwhy
спроситеask
людиmen
изменениеchange
пошелwent
светlight
видkind
отoff
нуждатьсяneed
домhouse
картинкаpicture
пытатьсяtry
намus
сноваagain
животныхanimal
точкаpoint
матьmother
мирworld
околоnear
строитьbuild
самостоятельноself
земляearth
отецfather

Xem đầy đủ đọc và phiên âm tại link dưới:

https://atudien.com/hoc-1000-tu-vung-tieng-nga-thong-dung/