| 1. | Heading | Tiêu đề |
| 2. | Inside address | Địa chỉ bên trong (Thông thường chỉ dùng trong thư công việc mà không sử dụng trong thư thân mật.) |
| 3. | Salutation | Lời chào |
| 4. | Body | Phần thân của bức thư |
| 5. | Complimentary close | Phần kết thúc, tán tụng |
| 6. | Signature | Phần chữ ký |
| 7. | Superscription | Địa chỉ ở trên bìa thư |
| 112 Lang Ha str., Dong Da dist. | |
| Ha Noi , Viet Nam | |
| March 8, 2009 |
| VuongHungVan, HaNoi construction corporation (HANCORP), 25 Mai Dich str., Cau Giay dist., Ha Noi. |
| Mrs. NguyenThuThuy, Dear Madam: | |
| Mr. LeMinh, Dear Sir: | |
| Mrs. John Evans, Dear Madam, | |
| Mr. William Sykes, Dear Sir, |
| "Dear Sir," | |
| "Gentlemen," | |
| "Dear Madam," | |
| "Mesdames." |
| "My dear Sir" | |
| "My dear Madam" |
| "My dear Mrs. Huong." |
| VuongHungVan, HaNoi construction corporation (HANCORP), 25 Mai Dich str., Cau Giay dist., Ha Noi . | |
| Gentlemen: |
| Mr. Ngoc Lam: I have your letter of-- |
| "Dear Miss," | |
| "Dear Friend," | |
| "Messrs." |
| Dear Mai Anh, |
| Dear Mr. ThanhPhong: | |
| Dear Mr ThanhPhong |
| "Mr.," | Ngài, ông |
| "Mrs.," | Bà (đã có chồng) |
| "Miss," | Cô (chưa có chồng) |
| "Messrs.," | Các ngài, các ông |
| "Reverend," | Đức (tiếng tôn xưng các giáo sĩ, viết tắt Rev.) |
| "Doctor," | Tiến sĩ |
| "Professor," | Giáo sư |
| "Honorable." | Ngài, tướng công (tiếng tôn xương đối với các tước công trở xuống, các nhân vật cao cấp ở Mỹ, các đại biểu hạ nghị viện Anh trong các cuộc họp...; viết tắt Hon) |
| "Esquire," | Ngài, ông |
| "Messrs. Le Minh and Ngoc Lam" | |
| Hoặc | |
| "Messrs. Le Minh & Ngoc Lam" |
| "Messrs. National Cash Register Company" | |
| Mà hãy dùng | |
| "The National Cash Register Company." |
| Mr. and Mrs. John Evans regret that we are unable to accept Mrs. Elliott's kind invitation for the theatre on Thursday, May the fourth as we have a previous engagement . |
| Mr. and Mrs. John Evans regret that they are unable to accept Mrs. Elliott's kind invitation for the theatre on Thursday, May the fourth as they have a previous engagement. |
| Yours of the 14th regarding the shortage in your last order received. |
| We regret to learn from your letter of March 14th that there was a shortage in your last order. |
| Yours truly, | |
| Truly yours, | |
| Yours very truly, | |
| Very truly yours, | |
| Yours respectfully, | |
| Respectfully yours, | |
| Yours very respectfully, |
| Faithfully yours, | |
| Cordially yours, | |
| Sincerely yours, |
| Respectfully yours, | |
| Yours respectfully, |
| Yours sincerely, | |
| Yours very sincerely, | |
| Yours cordially, | |
| Yours faithfully, | |
| Yours gratefully, | |
| Yours affectionately, | |
| Very affectionately yours, | |
| Yours lovingly, | |
| Lovingly yours, |
| Yours very truly, | |
| Mai Huong |
| Yours sincerely, | |
| Vuong Lan / (Miss) Vuong Lan |
| Hall, Haines & Company (được đánh máy sẵn) | |
| Trieu Phong (viết tay) | |
| Cashier (được đánh máy sẵn) |
| To: Truong Dong, Esq.,... |
| To: Mr. Truong Dong, ... |

