Nghĩa của từ “ăn bám” trong Tiếng Việt
Ăn bám là không chịu lao động, làm việc mà chỉ dựa dẫm, ỷ lại vào người khác, muốn hưởng thụ thành quả mà người khác mang lại cho bản thân.
Những người sống ăn bám, lười biếng chắc chắn sẽ không nhận được sự kính trọng, kiêng nể, tin tưởng từ những người xung quanh.
Ví dụ:
- Chỉ biết ăn bám vợ với vay mượn khắp nơi thôi.
- Cháu đang nghĩ về cậu ta, về... kẻ ăn bám chết ở đây.
- Đang tìm cho anh chiếc xe lăn, ông anh ăn bám chết tiệt ạ.
- Những vết sẹo cháy đã làm cho cụ trở thành một người vợ ăn bám suốt đời.
Xem tất cả Mẫu câu có từ ăn bám
Nghĩa của từ “ăn bám” trong Tiếng Anh
@ăn bám
Ví dụ:
- Thêm một kẻ ăn bám cướp bóc.
- ➥ Just another thieving parasite.
- Kẻ ăn bám có thể mất tích không?
- ➥ Can bums even be missing?
- Hãy để cậu ta yên, bọn ăn bám khát dầu.
- ➥ Get back, you oil-thirsty parasites!
Xem thêm từ : Ăn bớt

