Để học và giao tiếp được Tiếng Trung thành thạo, chúng ta phải có vốn từ vựng Tiếng Trung cơ bản đủ lớn. Trong danh sách dưới đây mình xin gửi tới các bạn 1000 từ vựng Tiếng Trung thông dụng nhất. Hy vọng với lượng từ vựng này các bạn sẽ dễ dàng và tự tin giao tiếp hàng ngày. Nào chúng ta cùng bắt đầu học nhé!!
1. 我們 wǒmen (ủa mân)
Chúng tôi.
2. 什麼 shénme (sấn mơ)
Cái gì, hả.
3. 知道 zhīdào (trư tao)
Biết, hiểu, rõ.
4. 他們 tāmen (tha mân)
Bọn họ.
5. 一個 yīgè (ý cừa)
Một cái, một.
6. 你們 nǐmen (nỉ mân)
Các bạn
7. 沒有 méiyǒu (mấy yểu)
Không có, không bằng, chưa.
8. 這個 zhège (trưa cơ)
Cái này, việc này.
9. 怎麼 zěnme (chẩn mơ)
Thế nào, sao, như thế.
10. 現在 xiànzài (xien chai)
Bây giờ.
Chi tiết nghe đọc, phiên âm, giải nghĩa tại link dưới nha
https://atudien.com/hoc-1000-tu-vung-tieng-trung-thong-dung/

