

| STT | Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ từ 04 chỗ ngồi trở lên | Danh mục, định mức trang bị | |||||
| Bình bột chữa cháy loại dưới 4kg hoặc bình bọt chữa cháy loại dưới 5 lít hoặc bình nước với chất phụ gia chữa cháy dưới 5 lít hoặc bình khí CO2 chữa cháy loại dưới 4kg | Bình bột chữa cháy loại từ 4kg đến 6kg hoặc bình bọt chữa cháy loại từ 5 lít đến 9 lít hoặc bình nước với chất phụ gia chữa cháy loại từ 5 lít đến 9 lít hoặc bình khí CO2 chữa cháy loại từ 4kg đến 6kg | Bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dùng: Kìm cộng lực, búa, xà beng | Đèn pin chuyên dụng | Găng tay chữa cháy | Khẩu trang lọc độc | ||
| 1. | Ô tô từ 04 đến 09 chỗ ngồi | 1 bình | |||||
| 2 | Ô tô từ 10 chỗ ngồi trở lên | ||||||
| 2.1 | Ô tô từ 10 chỗ ngồi đến 15 chỗ ngồi | 1 bình | 1 bộ | 1 chiếc | 1 đôi | 1 chiếc | |
| 2.2 | Ô tô từ 16 đến 30 chỗ ngồi | 1 bình | 1 bình | 1 bộ | 1 chiếc | 2 đôi | 2 chiếc |
| 2.3 | Ô tô trên 30 chỗngồi | 1 bình | 2 bình | 1 bộ | 1 chiếc | 2 đôi | 2 chiếc |
| 3. | Rơ moóc hoặc sơ mi rơ moócchở khách được kéo bởi xe ô tô, máy kéo | 1 bình | 1 bình | 1 bộ | 1 chiếc | 2 đôi | 2 chiếc |
Châu Như Quỳnh


Tìm tới
Trang bình luận
/ 1