Năm sinh dương lịch: 1984


Năm sinh âm lịch: Giáp Tí


Quẻ mệnh: Đoài ( Kim) thuộc Tây Tứ mệnh


Ngũ hành: Vàng trong biển (Hải Trung Kim)


Hướng nhà : hướng Nam (Hướng xấu), thuộc Đông Tứ trạch



Vòng bát quái chi tiết


Hướng tốt:


Tây Bắc - Sinh khí : Phúc lộc vẹn toàn .


Đông Bắc - Diên niên : Mọi sự ổn định .


Tây - Phục vị : Được sự giúp đỡ .


Tây Nam - Thiên y : Gặp thiên thời được che chở .


Hướng xấu:


Bắc - Hoạ hại : Nhà có hung khí .


Đông - Tuyệt mệnh : Chết chóc .


Nam - Ngũ qui : Gặp tai hoạ .


Đông Nam - Lục sát : Nhà có sát khí .



1. Cửa chính Hướng phương Bắc:


• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.


• Theo Huyền Không, phương Bắc vào vận 8 được phi tinh sao Tứ Lục thuộc Mộc, đây là một Bình tinh. • Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Kim của thân chủ, Bình


Đánh giá: 5/10 điểm


2. Cửa chính Hướng phương Đông Bắc:


• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.


• Theo Huyền Không, phương Đông Bắc vào vận 8 được phi tinh sao Nhị Hắc thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.


• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ tương sinh với bản mệnh Kim của thân chủ, Cát Đánh giá: 7/10 điểm


3. Cửa chính Hướng phương Đông:


• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.


• Theo Huyền Không, phương Đông vào vận 8 được phi tinh sao Lục Bạch thuộc Kim, đây là một Cát tinh.


• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Kim của thân chủ, Bình


Đánh giá: 6.5/10 điểm


4. Cửa chính Hướng phương Đông Nam:


• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.


• Theo Huyền Không, phương Đông Nam vào vận 8 được phi tinh sao Thất Xích thuộc Kim, đây là một Bình tinh.


• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Kim của thân chủ, Bình


Đánh giá: 5/10 điểm


5. Cửa chính Hướng phương Nam:


• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.


• Theo Huyền Không, phương Nam vào vận 8 được phi tinh sao Tam Bích thuộc Mộc, đây là một Bình tinh.


• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa tương khắc với bản mệnh Kim của thân chủ, Hung


Đánh giá: 4.5/10 điểm


6. Cửa chính Hướng phương Tây Nam:


• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.


• Theo Huyền Không, phương Tây Nam vào vận 8 được phi tinh sao Ngũ Hoàng thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.


• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ tương sinh với bản mệnh Kim của thân chủ, Cát Đánh giá: 7/10 điểm


7. Cửa chính Hướng phương Tây:


• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.


• Theo Huyền Không, phương Tây vào vận 8 được phi tinh sao Nhất Bạch thuộc Thủy, đây là một Cát tinh.


• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Kim của thân chủ, Bình


Đánh giá: 9.5/10 điểm


8. Cửa chính Hướng phương Tây Bắc:


• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.


• Theo Huyền Không, phương Tây Bắc vào vận 8 được phi tinh sao Cửu Tử thuộc Hỏa, đây là một Cát tinh.


• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Kim của thân chủ, Bình


Đánh giá: 9.5/10 điểm


Xem phong thủy phòng bếp


1. Bếp nấu Tọa phương Bắc:


• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.


• Theo Huyền Không, phương Bắc vào vận 8 được phi tinh sao Tứ Lục thuộc Mộc, đây là một Bình tinh.


• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Kim của thân chủ, Bình


1.1. Bếp nấu tọa Bắc hướng Bắc: 5.5/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.


• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Kim của thân chủ, Bình


1.2. Bếp nấu tọa Bắc hướng Đông Bắc: 8/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.


• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ tương sinh với bản mệnh Kim của thân chủ, Cát


1.3. Bếp nấu tọa Bắc hướng Đông: 5.5/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.


• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Kim của thân chủ, Bình


1.4. Bếp nấu tọa Bắc hướng Đông Nam: 5.5/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.


• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Kim của thân chủ, Bình


1.5. Bếp nấu tọa Bắc hướng Nam: 5/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.


• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa tương khắc với bản mệnh Kim của thân chủ, Hung


1.6. Bếp nấu tọa Bắc hướng Tây Nam: 8/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.


• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ tương sinh với bản mệnh Kim của thân chủ, Cát


1.7. Bếp nấu tọa Bắc hướng Tây: 7.5/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.


• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Kim của thân chủ, Bình


1.8. Bếp nấu tọa Bắc hướng Tây Bắc: 7.5/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.


• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Kim của thân chủ, Bình


2. Bếp nấu Tọa phương Đông Bắc:


• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.


• Theo Huyền Không, phương Đông Bắc vào vận 8 được phi tinh sao Nhị Hắc thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.


• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ tương sinh với bản mệnh Kim của thân chủ, Cát


2.1. Bếp nấu tọa Đông Bắc hướng Bắc: 4.5/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.


• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Kim của thân chủ, Bình


2.2. Bếp nấu tọa Đông Bắc hướng Đông Bắc: 7/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.


• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ tương sinh với bản mệnh Kim của thân chủ, Cát 2.3. Bếp nấu tọa Đông Bắc hướng Đông: 4.5/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.


• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Kim của thân chủ, Bình


2.4. Bếp nấu tọa Đông Bắc hướng Đông Nam: 4.5/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.


• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Kim của thân chủ, Bình


2.5. Bếp nấu tọa Đông Bắc hướng Nam: 4/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.


• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa tương khắc với bản mệnh Kim của thân chủ, Hung


2.6. Bếp nấu tọa Đông Bắc hướng Tây Nam: 7/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.


• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ tương sinh với bản mệnh Kim của thân chủ, Cát


2.7. Bếp nấu tọa Đông Bắc hướng Tây: 6.5/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.


• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Kim của thân chủ, Bình


2.8. Bếp nấu tọa Đông Bắc hướng Tây Bắc: 6.5/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.


• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Kim của thân chủ, Bình


3. Bếp nấu Tọa phương Đông:


• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.


• Theo Huyền Không, phương Đông vào vận 8 được phi tinh sao Lục Bạch thuộc Kim, đây là một Cát tinh.


• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Kim của thân chủ, Bình


3.1. Bếp nấu tọa Đông hướng Bắc: 4/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.


• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Kim của thân chủ, Bình


3.2. Bếp nấu tọa Đông hướng Đông Bắc: 6.5/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.


• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ tương sinh với bản mệnh Kim của thân chủ, Cát 3.3. Bếp nấu tọa Đông hướng Đông: 4/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.


• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Kim của thân chủ, Bình


3.4. Bếp nấu tọa Đông hướng Đông Nam: 4/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.


• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Kim của thân chủ, Bình


3.5. Bếp nấu tọa Đông hướng Nam: 3.5/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.


• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa tương khắc với bản mệnh Kim của thân chủ, Hung


3.6. Bếp nấu tọa Đông hướng Tây Nam: 6.5/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.


• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ tương sinh với bản mệnh Kim của thân chủ, Cát


3.7. Bếp nấu tọa Đông hướng Tây: 6/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.


• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Kim của thân chủ, Bình


3.8. Bếp nấu tọa Đông hướng Tây Bắc: 6/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.


• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Kim của thân chủ, Bình


4. Bếp nấu Tọa phương Đông Nam:


• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.


• Theo Huyền Không, phương Đông Nam vào vận 8 được phi tinh sao Thất Xích thuộc Kim, đây là một Bình tinh.


• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Kim của thân chủ, Bình


4.1. Bếp nấu tọa Đông Nam hướng Bắc: 5.5/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.


• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Kim của thân chủ, Bình


4.2. Bếp nấu tọa Đông Nam hướng Đông Bắc: 8/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.


• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ tương sinh với bản mệnh Kim của thân chủ, Cát


4.3. Bếp nấu tọa Đông Nam hướng Đông: 5.5/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.


• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Kim của thân chủ, Bình


4.4. Bếp nấu tọa Đông Nam hướng Đông Nam: 5.5/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.


• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Kim của thân chủ, Bình


4.5. Bếp nấu tọa Đông Nam hướng Nam: 5/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.


• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa tương khắc với bản mệnh Kim của thân chủ, Hung


4.6. Bếp nấu tọa Đông Nam hướng Tây Nam: 8/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.


• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ tương sinh với bản mệnh Kim của thân chủ, Cát 4.7. Bếp nấu tọa Đông Nam hướng Tây: 7.5/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.


• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Kim của thân chủ, Bình


4.8. Bếp nấu tọa Đông Nam hướng Tây Bắc: 7.5/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.


• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Kim của thân chủ, Bình


5. Bếp nấu Tọa phương Nam:


• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.


• Theo Huyền Không, phương Nam vào vận 8 được phi tinh sao Tam Bích thuộc Mộc, đây là một Bình tinh.


• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa tương khắc với bản mệnh Kim của thân chủ, Hung


5.1. Bếp nấu tọa Nam hướng Bắc: 5/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.


• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Kim của thân chủ, Bình


5.2. Bếp nấu tọa Nam hướng Đông Bắc: 7.5/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.


• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ tương sinh với bản mệnh Kim của thân chủ, Cát


5.3. Bếp nấu tọa Nam hướng Đông: 5/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.


• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Kim của thân chủ, Bình


5.4. Bếp nấu tọa Nam hướng Đông Nam: 5/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.


• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Kim của thân chủ, Bình


5.5. Bếp nấu tọa Nam hướng Nam: 4.5/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.


• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa tương khắc với bản mệnh Kim của thân chủ, Hung


5.6. Bếp nấu tọa Nam hướng Tây Nam: 7.5/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.


• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ tương sinh với bản mệnh Kim của thân chủ, Cát


5.7. Bếp nấu tọa Nam hướng Tây: 7/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.


• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Kim của thân chủ, Bình


5.8. Bếp nấu tọa Nam hướng Tây Bắc: 7/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.


• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Kim của thân chủ, Bình


6. Bếp nấu Tọa phương Tây Nam:


• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.


• Theo Huyền Không, phương Tây Nam vào vận 8 được phi tinh sao Ngũ Hoàng thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.


• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ tương sinh với bản mệnh Kim của thân chủ, Cát


6.1. Bếp nấu tọa Tây Nam hướng Bắc: 4.5/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.


• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Kim của thân chủ, Bình


6.2. Bếp nấu tọa Tây Nam hướng Đông Bắc: 7/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.


• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ tương sinh với bản mệnh Kim của thân chủ, Cát


6.3. Bếp nấu tọa Tây Nam hướng Đông: 4.5/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.


• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Kim của thân chủ, Bình


6.4. Bếp nấu tọa Tây Nam hướng Đông Nam: 4.5/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.


• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Kim của thân chủ, Bình


6.5. Bếp nấu tọa Tây Nam hướng Nam: 4/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.


• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa tương khắc với bản mệnh Kim của thân chủ, Hung


6.6. Bếp nấu tọa Tây Nam hướng Tây Nam: 7/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.


• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ tương sinh với bản mệnh Kim của thân chủ, Cát


6.7. Bếp nấu tọa Tây Nam hướng Tây: 6.5/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.


• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Kim của thân chủ, Bình


6.8. Bếp nấu tọa Tây Nam hướng Tây Bắc: 6.5/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.


• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Kim của thân chủ, Bình


7. Bếp nấu Tọa phương Tây:


• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.


• Theo Huyền Không, phương Tây vào vận 8 được phi tinh sao Nhất Bạch thuộc Thủy, đây là một Cát tinh.


• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Kim của thân chủ, Bình


7.1. Bếp nấu tọa Tây hướng Bắc: 1/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.


• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Kim của thân chủ, Bình


7.2. Bếp nấu tọa Tây hướng Đông Bắc: 3.5/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.


• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ tương sinh với bản mệnh Kim của thân chủ, Cát


7.3. Bếp nấu tọa Tây hướng Đông: 1/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.


• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Kim của thân chủ, Bình


7.4. Bếp nấu tọa Tây hướng Đông Nam: 1/10 điểm


• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.