Khí hiệu chuẩn hay khí chuẩn hỗn hợp là một loại khí có thành phần và nồng độ đã được xác định chính xác, được sử dụng để so sánh và hiệu chuẩn các thiết bị đo khí. Mục đích để đảm bảo các thiết bị đo khí hoạt động chính xác và cho kết quả tin cậy.
Ứng dụng của khí hiệu chuẩn
- Khí hiệu chuẩn có vài trò quan trong trong nhiều lĩnh vực, đặc biệt là ngành công nghiệp và khoa học.
- Hiệu chuẩn thiết bị đo: Đảm bảo độ chính xác của các máy đo khí, như khí độc hại, khí cháy nổ, khí Oxy
- Máy phân tích khí: Hiệu chuẩn các máy phân tích khí để có kết quả phân tích chính xác
- Kiểm soát chất lượng khí thải ra môi trường: ứng dụng trong quan trắc khí thải
- Đo nồng độ không khí để kiểm tra các loại khí trong không khí
- Kiểm tra chất lượng khí y tế
- Khí chuẩn kiểm tra các loại khí độc hại và thiếu khí Oxy trong hầm lò: Ứng dụng để chuẩn các máy đo khí trong hầm lò.
Các loại khí đơn thông thường ở Việt Nam: Khí CO2, khí O2, khí Ar, khí N2, khí C2H2, khí NH3
Các loại khí đơn đặc biệt: Khí NO, khí NO2, khí CO, khí SO2, khí H2S, khí H2, khí He, khí SF6, khí CH4, khí CxHy, khí HCL
Các loại khí đơn thông thường và khí đơn đặc biệt nếu trộn lẫn vào nhau theo một nồng độ quy định trước với mức sai số quy định trước thì được gọi là khí trộn, khí chuẩn, khí hiệu chuẩn.

Các loại khí chuẩn hiện nay gồm:
Một số loại khí hiệu chuẩn hiện nay
- Khí hiệu chuẩn 500ppm NO, 500ppm CO, 300ppm SO2 in N2 Balance
- Khí chuẩn 200ppm SO2, 1000ppm NO, 1000ppmCO in N2 Bal
- Khí chuẩn 500ppm SO2, 400ppm NO, 400ppm CO, 100ppm NO2 in N2 Bal
- Khí chuẩn 1000ppm NO, 300ppm NO2, 2000ppm SO2, 2000ppm CO in N2 Bal
- Khí chuẩn 1234ppm NO, 297 ppm SO2, 1362ppm CO in N2 Bal
- Khí chuẩn 80ppm SO2, 200ppm CO
- Khí chuẩn 120ppm SO2, 100ppm NO
- Khí chuẩn 200ppm SO2, 300ppm CO, 600ppm NO
- Khí chuẩn SO2
- Khí chuẩn 16ppm SO2, 50ppm CO
- Khí chuẩn 120ppm SO2, 300ppm NO
- Khí chuẩn 1000ppm SO2, 2000ppm CO
- Khí chuẩn 3600ppm CO
- 100ppm NO in N2 Bal
- 200ppm NO in N2 Bal
- 16ppm H2S
- 20ppm SO2
- 20ppm NH3
- 15ppm CL2
- Khí hiệu chuẩn 350ppm SO2, 800ppm CO, 1500ppm NO in N2 Bal
- 800ppm NO
- 5000ppm CO
- 9800ppm CO2
- 4800 ppm CO
- 500ppm CH4
- 1000ppm C3H8
- 21% O2, 79% N2
- 2000ppm NO
- Khí SO2 50ppm
- Khí SO2 90ppm
- Khí SO2 178ppm
- Khí SO2 181ppm
- Khí SO2 800ppm
- Khí SO2 1200ppm
- Khí chuẩn SO2 1800ppm
- Khí chuẩn SO2 2400ppm
- Khí chuẩn SO2 3600ppm
- Khí chuẩn SO2 350ppm
- Khí chuẩn SO2 600ppm
- Khí chuẩn CO 50ppm
- Khí chuẩn CO 100ppm
- Khí chuẩn CO 200ppm
- Khí chuẩn CO 400ppm
- Khí chuẩn CO 600ppm
- Khí chuẩn CO 800ppm
- Khí chuẩn CO 1200ppm
- Khí chuẩn CO 1600ppm
- Khí chuẩn CO 1800ppm
- Khí chuẩ CO 3600ppm
- Khí chuẩn CO 7500ppm
- Khí chuẩn CO 8000ppm
- Khí chuẩn CO 15900ppm
- Khí chuẩn CO 16000ppm
- Khí chuẩn CO 35000ppm
- Khí chuẩn NO2 50ppm
- Khí chuẩn NO2 100ppm
- Khí chuẩn NO2 200ppm
- Khí chuẩn NO2 300ppm
- Khí chuẩn NO2 400ppm
- Khí chuẩn NO2 600ppm
- Khí chuẩn NO2 800ppm
- Khí chuẩn NO2 1000ppm
- Khí chuẩn NO/ NOx
- Khí chuẩn H2S 10ppm
- Khí chuẩn H2S 20ppm
- Khí chuẩn H2S 50ppm
- Khí chuẩn H2S 100ppm
- Khí chuẩn HCL
- Khí chuẩn HCN
- Khí chuẩn 20ppmNH3
- Khí chuẩn 1%O2 in N2
- Khí chuẩn 15% O2 in N2
- Khí chuẩn 21% O2 in N2
- Khí chuẩn 30% O2 in N2
- Khí chuẩn dùng cho y tế
- Khí chuẩn dùng cho phòng thí nghiệm(LAB)
- Khí chuẩn dùng cho hầm lò
- Khí chuẩn dùng cho lặn biển
- Khí chuẩn hiệu chuẩn thiết bị
- Khí trộn tỷ lệ trộn % dùng cho công nghiệp
- Khí P10( 10% CH4 90% Ar)
- Khí P66( 5% CO2, 34% N2, khí He cân bằng)
- Khí P81
- Khí P83
- Khí P61
- Khí 5% H2 in N2 Bal
- Khí 1% H2 in O2 Bal,...

