Để nâng cao giá trị về đông y cho mọi người hiểu sâu hơn về tầm quan trọng trong phương pháp điều trị bằng đông y cổ truyền.


Tư vấn sức khỏe qua mail kê toa thuốc điều trị miễn phí cho những bệnh sau đây.


Đặc trị:


Xơ gan


Viêm gan A. B. C.


Viêm gan virust


Men gan tăng.


Vẩy nến


Chàm


Ghẻ ngứa.


Viêm da cơ địa


Viêm da nhờn


Tai biến


Mất ngủ


Huyết áp cao


Huyết áp thấp.


Thần kinh.


Băng huyết


Bế kinh


Kinh nguyệt không đều


Huyết bạch


Tiểu đêm


Tiểu ít


Suy nhược cơ thể


Ho suyễn.


Tai ù


Dị tinh


Mộng tinh


Xuất tinh sớm


Liệt dương


Dương vật không phóng tinh


Tinh trùng ít.


Đau lưng


Thoái hoá


Gout (gút )


Phong thấp


Bại liệt


Tổ điã.


Sa dái


Tiêu chảy


Dạ dày


Trá tràng


Rụng tóc.


Âm dương hư



I. Lý lịch:


1. Giới tính tuổi


2. Nghề nghiệp:


3. Lập gia đình chưa Số con: Con trai Con gái:


4. Thành phố và quốc gia cư ngụ ……………………………….


II. Mô tả bệnh lý:


1. Thời gian mắc bệnh cách đây khoảng …………………….với các triệu chứng (kể chi tiết bệnh lý và các yếu tố liên quan đến bệnh)……………….. (bệnh có liên quan đến yếu tố bên ngoài không? như thời tiết, thức ăn, môi trường làm việc, tinh thần, chu kỳ kinh nguyệt (nữ),………..)


2. Đã điều trị (ở đâu?) ……, Bằng thuốc (gì?)……,bệnh có đỡ hay ko……….


III. Các yếu tố hội chứng liên quan:


1. Bệnh mãn tính (có mắc bệnh mãn tính nào không?)………cân nặng……chiều cao………


2. Huyết áp (chỉ số đo gần đây nhất) … ,nhịp tim……lần/1 phút (sờ động mạch cổ hoặc cổ tay để đếm)


3. Có đau đầu ko…., thỉnh thoảng hay thường xuyên…., vị trí đau….., thời gian đau trong ngày thường vào buổi….., khi đau đầu có kèm thêm triệu chứng gì khác ko (chóng mặt, buồn nôn (ói),….)…….


4. Người, chân tay có hay nhức mỏi tê buồn ko….,có đau lưng ko......,vị trí đau…., trên cột sống hay hai bên thắt lưng……


5. Ăn uống (thế nào?) ngon miệng………không ngon miệng…….., ăn nhiều hay ít……, rễ tiêu hay khó tiêu đầy hơi…, thích ăn nóng ………. Hay ăn lạnh ………bình thường ………..(hay có gì khác…….)


6. Giấc ngủ (nếu có bệnh thì mô tả chi tiết)………………….


7. Buổi sáng dậy có ho, khạc đờm ko……., đờm màu gì……..


8. Miệng khô (có hay không?) ………….. khát nước (có hay không?)…………thích uống nước nóng hay lạnh ………………(hay có gì khác…….)


9. Hơi thở bình thường hay thấy nóng...........


10. Người (chân, tay...) có nóng......., lạnh ko........,có ra mồ hôi ko.....,nhiều hay ít.......,mồ hôi có dính nhớt ko......,


11. Sợ nóng ……. sợ lạnh ………..hay bình thương………(hay có gì khác…….)


12. Thích nóng ………lạnh ……….bình thường …………(hay có gì khác…….)


13. Lưỡi (xem vào sáng sớm lúc mới ngủ dậy, chưa đánh răng):


+ Hình dáng: lưỡi thon …….hay bệu ……có vết hằn răng hai bên lưỡi ko…….(hay có gì khác…….)


+ Màu sắc: đỏ ………. nhợt ……… hồng ……….(hay có gì khác…….)


+ Đầu lưỡi: có đỏ hay không………: có điểm lấm chấm màu đen …….. màu đỏ ……… màu nâu ………….(hay có gì khác…….)


+ Rêu lưỡi: dày ……..hay mỏng ……..hoăc ít ……..; Rêu lưỡi có tróc không ……….; Màu gì (vàng…….. trắng……..đen……..) (hay có gì khác…….)


14. Đại tiện: táo bón ……. lỏng……… nát …….. thành khuôn ………..(hoặc khác ……….),phân có kèm theo (nhầy, máu mủ….)…….


15. Tiểu tiện: nước tiểu trong bình thường……… vàng ……….đỏ………….. đục ……… (hay có gì khác…….)


16. Sinh lý: yếu…….,khỏe……,bình thuòng……….


17. Kinh nguyệt (nữ):


+ Nhiều …… . ít… …..bình thường …….(hay có gì khác…….)


+ Đều ……………….. không đều …….. sớm ……….hay muộn …………..(hay có gì khác…….)


+ Có đau bụng không ………(hay có gì khác…….)


+ Sắc kinh màu: đỏ tươi…….. màu đen ……… hồng nhạt ……..(hay có gì khác…….)


+ Kinh có cục hoàn hay không ……….(hay có gì khác…….)


+ Khí hư có ……….hay không ………… nhiều ………ít……..; màu sắc ……….. mùi hôi ……… hay không mùi……….(hay có gì khác…….)


IV. Một số lưu ý khác (đối với những bệnh lý đặc biệt):


Thân ái!


hương phụ đường


mail : [email huongphuduong@gmail.com